600 từ vựng TOEIC – Tự ôn thi TOEIC với giá 0 đồng

0
350

600 từ vựng TOEIC – đối với bạn nào quan tâm về kì thi

TOEIC thì chắc hẳn không còn xa lạ với con số này nữa. Đây là mốc từ vựng tối thiểu bạn cần trang bị để có thể đạt số điểm TOEIC 500 trở lên.

Dưới đây là hơn 600 từ vựng TOEIC(chính xác là 681 từ vựng TOEIC) bạn cần biết, đã chia theo 49 chủ đề thông dụng nhất để giúp bạn đọc dễ dàng hơn trong việc học từ vựng.

Từ vựng Phiên âm Ngữ nghĩa

1. Contracts (hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết)

Table of Contents

Contracts (hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết) Contracts (hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết)
Abide by (v) /ə’baid/ tuân theo, tuân thủ
Agreement (n) /ə’gri:mənt/ hợp đồng, giao kèo
Agree (v) /ə’gri:/ đồng ý, tán thành
Assurance (n) /ə’ʃuərəns/ sự chắc chắn
cancellation (n) /,kænse’leiʃn/ sự hủy bỏ, sự bãi bỏ
determine (v) /di’tə:min/ quyết định, xác định
engage (v, n) /in’geidʤ/ (v)Tham gia,cam kết
(n)sự hứa hẹn
establish (v) /is’tæbliʃ/ thiết lập; xác minh
obligate (v) /’ɔbligeit/ bắt buộc, ép buộc
party (n) /’pɑ:ti/ buổi liên hoan, buổi tiệc
provision (n) /provision/ sự dự trữ; điều khoản
resolve (v, n) /ri’zɔlv/ (v) giải quyết,
(n) sự kiên quyết
specific (adj) /spi’sifik/ riêng biệt,đặc trưng

2. Marketing (thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng)

Marketing (thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng) Marketing (thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng)
attract (v) /ə’trækt/ hấp dẫn, lôi cuốn, thu hút
compare (v) /kəm’peə/ so sánh, đối chiếu
competition (v) /,kɔmpi’tiʃn/ ‹sự/cuộc› cạnh tranh, thi đấu
consume (v) /kən’sju:m/ tiêu thụ, tiêu dùng
convince (v) /kən’vins/ Thuyết phục
currently (adv) /ˈkʌrəntli/ hiện thời, hiện nay, lúc này
fad (n) /fæd/ sự thích thú tạm thời; dở hơi, gàn dở
inspiration (n) /,inspə’reiʃn/ ‹sự/người/vật› truyền cảm hứng, gây cảm hứng
market (v) /’mɑ:kit/ thị trường, chợ, nơi mua bán sản phẩm…
persuasion (n) /pə’sweiʤn/ ‹sự› thuyết phục, làm cho tin (chú ý: persuade > convince)
productive (adj) /prəˈdʌktɪv/ sản xuất, sinh sản; sinh lợi nhiều, có hiệu quả
satisfaction (n) /,sætis’fækʃn/ sự làm thỏa mãn, sự hài lòng

3. Warranties (Bảo hành, sự bảo đảm)

Warranties (Bảo hành, sự bảo đảm) Warranties (Bảo hành, sự bảo đảm)
characteristic (adj, n) /,kæriktə’ristik/ (adj) đặc thù
(n) đặc trưng, đặc điểm, đặc thù, cá biệt
consequence (n) /’kɔnsikwəns/ kết quả, hậu quả, hệ quả; tầm quan trọng, tính trọng đại
consider (v) /kən’sidə/ cân nhắc, suy xét, suy nghĩ (một cách cẩn thận)
cover (v) /’kʌvə/ che, phủ, trùm, bọc; bao gồm
expiration (n) /,ekspaiə’reiʃn/ sự mãn hạn, sự hết hạn, sự kết thúc
frequently (adv) /ˈfriːkwəntli/ thường xuyên, một cách thường xuyên
imply (v) /im’plai/ ngụ ý, hàm ý, ẩn ý, ý nói
promise (v, n) /promise/ (v) hứa
(n) hứa hẹn, cam đoan, bảo đảm
protect (v) /protect/ bảo vệ, bảo hộ, che chở
reputation (n) /,repju:’teiʃn/ danh tiếng, thanh danh, tiếng (tốt của nhân vật)
require (v) /ri’kwaiə/ đòi hỏi, yêu cầu, cần phải
variety (n) /və’raiəti/ đa dạng, nhiều thứ/loại/vẻ khác nhau

4. Business planning (Tổ chức kế hoạch công sở)

Business planning (Tổ chức kế hoạch công sở) Business planning (Tổ chức kế hoạch công sở)
address (n,v) /ə’dres/ (n) địa chỉ, diễn văn, sự khôn khéo
(v) trình bày
avoid (v) /ə’vɔid/ tránh, tránh khỏi; hủy bỏ, bác bỏ
demonstrate (v) /’demənstreit/ bày tỏ, biểu lộ, cho thấy; chứng minh, giải thích
develop (v) /di’veləp/ phát triển, tiến triển, triển khai, mở rộng
evaluate (v) /i’væljueit/ đánh giá, định giá; ước lượng
gather (v) /’gæðə/ tập hợp, tụ thập, thu thập; kết luận, suy ra
offer (n,v) /’ɔfə/ (n) đề xuất, đề nghị
(v) đề nghị
primarily (adv) /’praimərili/ trước hết, đầu tiên; chính, chủ yếu, quan trọng nhất
risk (n) /rɪsk/ sự nguy hiểm, sự rủi ro
strategy (n) /ˈstrætədʒi/ chiến lược, sự vạch kế hoạch hành động
strong (adj) /strɔɳ/ khỏe, mạnh, tốt, bền, kiên cố; đanh thép, kiên quyết; sôi nổi, nhiệt tình…
substitution (n) /,sʌbsti’tju:ʃn/ sự đổi, sự thay thế

5. Conferences (Hội nghị, cuộc gặp mặt)

Conferences (Hội nghị, cuộc gặp mặt) Conferences (Hội nghị, cuộc gặp mặt)
accommodate (v) /ə’kɔmədeit/ điều tiết, điều chỉnh, thu xếp, làm cho phù hợp
arrangement (n) /ə’reindʤmənt/ ‹sự› thu xếp, dàn xếp, sắp xếp, sắp đặt
association (n) /ə,sousi’eiʃn/ hội, hội liên hiệp, đoàn thể; ‹sự› kết hợp, liên kết, liên hợp
attend (v) /ə’tend/ tham dự, có mặt; chăm sóc, phục vụ; đi theo, đi kèm, hộ tống
get in touch (v) N/A liên lạc với, tiếp xúc với, giữ quan hệ với, có dính líu đến
hold (v) /hould/ cầm, nắm, giữ; chứa, đựng; tổ chức, tiến hành
location (n) /lou’keiʃn/ vị trí, khu đất, hiện trường
overcrowded (adj) /əʊvəˈkraʊdɪd/ chật ních, đông nghịt
register (n, v) /’redʤistə/ (n) danh sách, sổ, sổ sách;
(v) đăng ký
select (v) /si’lekt/ chọn lựa, tuyển chọn
session (n) /’seʃn/ phiên, kỳ, buổi (họp, học)
take part in (v) N/A tham dự, tham gia

6. Computers (Máy tính)

Computers (Máy tính) Computers (Máy tính)
access (n, v) /ˈækses/ (n) lối vào, đường vào, sự/quyền truy cập; (v) truy cập
allocate (v) /ˈæləkeɪt/ cấp cho, phân phối, phân phát, chia phần; chỉ định, định rõ vị trí
compatible (adj) /kəm’pætəbl/ tương thích, tương hợp, hợp nhau, có thể dùng được với nhau
delete (v) /di’li:t/ xóa đi, bỏ đi, gạch đi (to remove, to erase)
display (v, n) /dis’plei/ (v) hiển thị, biểu lộ, phô bày, trình bày, trưng bày
(n) sự trưng bày
duplicate (v) /’dju:plikit/ sao lại, làm thành 2 bản, gấp đôi, nhân đôi
failure (n) /’feiljə/ hỏng, thiếu, yếu, trượt, thất bại, bất thành
figure out (v) /ˈfɪɡə/ /aʊt/ tìm hiểu, đoán ra, tính toán ra, giải ra
ignore (v) /ig’nɔ:/ bỏ qua, phớt lờ, không để ý tới
search (n, v) /sə:tʃ/ (n) tìm kiếm, tìm hiểu; điều tra, thăm dò; (v) tìm
shut down (v) /ʃʌt/ /daʊn/ đóng lại, ngừng lại; tắt máy, ngừng hoạt động, chấm dứt
warning (n) /’wɔ:niɳ/ ‹sự/lời› cảnh báo, báo trước (có nguy hiểm hoặc gặp vấn đề rắc rối)

7. Office Technology (Vấn đề kĩ thuật trong công ty)

Office Technology (Vấn đề kĩ thuật trong công ty) Office Technology (Vấn đề kĩ thuật trong công ty)
affordable (adj) /əˈfɔːd/ có đủ khả năng, có đủ điều kiện (sức lực/thời gian/tiền bạc)
as needed (adv) N/A khi cần, lúc cần, cần thiết
be in charge of N/A (v): chịu trách nhiệm về; đang điều khiển, đang chỉ huy
capacity (n) /kə’pæsiti/ sức chứa, dung tích, khả năng chứa đựng; khả năng, năng lực
durable (adj) /ˈdjʊərəbl/ bền, lâu, lâu bền
initiative (n) /i’niʃiətiv/ bắt đầu, khởi đầu, khởi xướng
physically (adv) /ˈfɪzɪkli / về thân thể/cơ thể/thể chất; theo quy luật tự nhiên, một cách vật lý
provider (n) /provider/ người cung cấp, nhà cung cấp (supplier)
recur (v) /ri’kə:/ lặp lại, diễn lại, tái diễn, tái phát; lặp đi lặp lại
reduction (n) /ri’dʌkʃn/ ‹sự› giảm, hạ, thu nhỏ, hạ thấp (lessening, decrease)
stay on top of (v) N/A nắm bắt tình hình (đang xảy ra), hiểu biết thông tin mới nhất
stock (v, n) /stɒk/ kho/hàng dự trữ; vốn, cổ phần

8. Office Procedures (Các quy trình trong công sở)

Office Procedures (Các quy trình trong công sở) Office Procedures (Các quy trình trong công sở)
appreciation (n) /ə,pri:ʃi’eiʃn/ ‹sự› đánh giá, sự cảm kích
be made of (v) N/A làm bằng (cái gì), gồm có (cái gì)
bring in (v) N/A Thuê, mướn, tuyển dụng, dẫn tới, mang tới
casually (adv) /ˈkæʒuəli/ bình thường, không trịnh trọng, thân mật (informally)
code (n) /koud/ quy định, quy tắc, luật lệ, đạo lý
expose (v) /iks’pouz/ phơi bày, bộc lộ, phô ra, trưng bày
glimpse (n) /glimps/ nhìn lướt qua, thoáng qua
out of (adj) N/A hết, mất, không còn
outdated (adj) /aut’deitid/ hết hạn; lỗi thời, lạc hậu, cổ, hiện nay không còn dùng (obsolete)
practice (n, v) /’præktis/ (n) sự thực hành
(v) thực hành, rèn luyện, tập luyện; thói quen, thủ tục
reinforce (v) /,ri:in’fɔ:s/ tăng cường, củng cố, gia cố
verbally (adv) /’və:bəli/ bằng miệng, bằng lời nói

9. Electronics (điện tử)

Electronics (điện tử) Electronics (điện tử)
disk (n) /disk/ đĩa (vi tính, thể thao, đĩa hát…)
facilitate (v) /fə’siliteit/ làm cho dễ dàng, làm cho thuận tiện
network (v, n) /’netwə:k/ (v) kết nối, liên kết; (n) mạng lưới, hệ thống
popularity (n) /,pɔpju’læriti/ ‹tính/sự› đại chúng, phổ biến, nổi tiếng, được yêu mến
process (v, n) /ˈprəʊses/ (v) xử lý
(n) quá trình
replace (v) /ri’pleis/ thay thế; đặt vào lại chỗ cũ
revolution (n) /,revə’lu:ʃn/ vòng, tua, sự xoay vòng; cuộc cách mạng
sharp (adj): sắc, bén, rõ rệt, /ʃɑ:p/ sắc nét; thông minh, láu lỉnh; thình lình, đột ngột
skill (n) /skil/ kỹ năng, kỹ xảo; sự khéo léo, sự tinh xảo
software (n) /ˈsɒftweə(r)/ phần mềm, chương trình máy tính
store (v) /stɔ:/ lưu trữ
technically (adv) /ˈteknɪkli/ về mặt kỹ thuật

10. Correspondence (Thư tín thương mại)

Correspondence (Thư tín thương mại) Correspondence (Thư tín thương mại)
assemble (v) /ə’sembl/ thu thập, lắp ráp, tập hợp
beforehand (adv) /bi’fɔ:hænd/ sẵn, có sẵn, trước, sớm
complication (n) /ˌkɑːmplɪˈkeɪʃn/ sự phức tạp, sự rắc rối
courier (n) /’kuriə/ người đưa tin, người đưa thư, người chuyển phát
express (adj) /iks’pres/ nhanh, hỏa tốc, tốc hành.
fold (v) /fould/ nếp gấp, gấp lại
layout (n) /ˈleɪaʊt/ sự bổ trí trang giấy
mention (n, v) /’menʃn/ (n) sự đề cập
(v) nói đến, đề cập đếm, đề xuất
petition (n, v) /pi’tiʃn/ (n) ‹sự/đơn› cầu xin, đơn kiến nghị, đơn thỉnh cầu
(v) cầu xin, kiến nghị
proof (n) /proof/ bằng chứng, chứng cớ
register (v) /’redʤistə/ đăng ký, sổ sách, công- tơ
revise (v) /ri’vaiz/ xem lại, duyệt lại

11. Job Advertising and Recruiting (Quảng cáo việc làm và tuyển dụng)

Job Advertising and Recruiting (Quảng cáo việc làm và tuyển dụng) Job Advertising and Recruiting (Quảng cáo việc làm và tuyển dụng)
abundant (adj) /ə’bʌndənt/ nhiều, phong phú, thừa
accomplishment (n) /ə’kɔmpliʃmənt/ thành tựu, thành tích; sự hoàn thành, sự làm xong
bring together (v) N/A gom lại; nhóm lại, họp lại
candidate (n) /’kændidit/ ứng cử viên, thí sinh, người dự thi, người dự tuyển
come up with (v) N/A đưa ra, phát hiện, khám phá, ý định
commensurate (adj): /kə’menʃərit/ (+with) xứng với, tương xứng với
match (n) /mætʃ/ ‹cái› xứng nhau, hợp nhau; địch thủ, đối thủ, người ngang tài sức;
profile (n) /profile/ tiểu sử sơ lược, bản tóm lược các đặc tính
qualification (n) /,kwɔlifi’keiʃn/ tư cách, khả năng, năng lực, trình độ (để làm cái gì);
recruit (v, n) /ri’kru:t/ (v) tuyển dụng
(n) lính mới, nhân viên mới, thành viên mới
submit (v) /səb’mit/ trình, đệ trình; biện hộ
time-consuming (adj) /tʌɪm/ /kənˈsjuːmɪŋ/ tốn nhiều thời gian, dài dòng

12. Applying and Interviewing. (Ứng tuyển và phỏng vấn)

Applying and Interviewing. (Ứng tuyển và phỏng vấn) Applying and Interviewing. (Ứng tuyển và phỏng vấn)
ability (n) /ə’biliti/ năng lực, khả năng, tài năng
apply (v) /ə’plai/ nộp, ứng tuyển, áp dụng, ứng dụng,; thỉnh cầu, xin, xin việc, tim việc
background (n) /’bækgraund/ kiến thức, kinh nghiệm, quá trình đào tạo, quá trình học tập
be ready for (v) N/A sẵn sàng cho
call in (v) N/A yêu cầu, mời tới
confidence (n) /’kɔnfidəns/ sự tin cậy, tin tưởng
constantly (adj) /’kɔnstəntli/ Luôn luôn, liên tục, liên miên
expert (n) /’ekspə:t/ Chuyên gia, chuyên viên
follow up (v, n) N/A (v) theo sau, bám miết
(n) tiếp theo, kế tiếp
hesitant (adj) /’hezitənt/ Do dự, lưỡng lự, ngập ngừng
present (v) /’preznt – pri’zent/ Đưa ra, bày tỏ, giới thiệu
weakly (adv) /’wi:kli/ Một cách yếu ớt, yếu, ốm yếu

13. Hiring and Training. (Tuyển dụng và đào tạo)

Hiring and Training. (Tuyển dụng và đào tạo) Hiring and Training. (Tuyển dụng và đào tạo)
conduct (n, v) /’kɔndəkt/ (n) tư cách, cách cư xử;
(v) tiến hành, cư xử
generate (v) /’dʤenəreit/ sinh ra, đẻ ra; làm ra, tạo ra, phát ra
hire (n, v) /’haiə/ ‹sự› thuê, mướn; tiền trả công
keep up with (v) N/A theo kịp, bắt kịp, đạt cho bằng được
look up to (v) N/A tôn kính, kính trọng, khâm phục
mentor (n) /’mentɔ:/ người cố vấn (dày dạn kinh nghiệm)
on track (n) N/A theo dõi, đi tìm
reject (n, v ) /’ri:dʤekt/ (v) vật bị loại
(n)đồ thừa, đồ bỏ, phế phẩm
set up (adj, v) /’setʌp/ thiết lập, tạo dựng
success (n) /sək’ses/ ‹sự/người› thành công, thành đạt, thắng lợi
training (n) /’treiniɳ/ ‹sự› rèn luyện, tập luyện, huấn luyện, dạy dỗ, đào tạo
update (v, n) /’ʌpdeit/ (v) cập nhật
(n) sự cập nhật, thông tin mới nhất, hành động cập nhật;

14. Salaries and benefits. (Lương bổng và lợi ích)

Salaries and benefits. (Lương bổng và lợi ích) Salaries and benefits. (Lương bổng và lợi ích)
basis (n) /’beisis/ nền tảng
benefit (v,n) /’benifit/ (n) chế độ đãi ngộ
(v) được lợi
compensate (v) /’kɔmpenseit/ bồi thường
delicately (adv) /ˈdelɪkət/ thận trọng, lịch thiệp
eligible (adj) /i’liminəbl/ thích hợp
flexibly (adv) /ˈfleksəbl/ linh hoạt
negotiate (v) /ni’gouʃieit/ thương lượng
raise (n, v) /reiz/ (n) sự tăng lên
(v) nâng lên
retire (v) /ri’taiə/ nghỉ hưu
vested (adj) /’vestid/ được bảo đảm
wage (n) /weidʤ/ tiền công
be aware of (v) N/A am hiểu, nhận biết

15. Promotions, Pensions and Awards. (Thăng tiến, lương hự và thưởng)

Promotions, Pensions and Awards. (Thăng tiến, lương hự và thưởng) Promotions, Pensions and Awards. (Thăng tiến, lương hự và thưởng)
achievement (n) /ə’tʃi:vmənt/ thành tích
contribute (v) /kən’tribju:t/ đóng góp
dedication(v) /,dedi’keiʃn/ sự cống hiến
look forward to (v) N/A mong đợi
look to (v) N/A trông cậy vào…
loyal (adv) /’lɔiəl/ trung thành
merit (n) /’merit/ công lao
obviously (adv) /ˈɒbviəsli/ hiển nhiên
productive (adj) /productive/ có năng suất
promote (v) /promote/ thăng tiến
recognition (n) /,rekəg’niʃn/ sự thừa nhận
value (v) /’vælju:/ định giá

16. Shopping (Mua sắm)

Shopping (Mua sắm) Shopping (Mua sắm)
bargain (v, n) /bɑːɡən/ (v) mặc cả
(n) món hời
bear (v) /beə/ chịu đựng
behaviour (n) /bi’heivjə/ hành vi
checkout (n) N/A sự thanh toán
comfort (v,n) /’kʌmfət/ (n) sự thoải mái
(v) thoải mái
expand (v) /iks’pænd/ mở rộng, phát triển
explore (v) /iks’plɔ:/ khảo sát
item (n) /’aitem/ khoản, món, mục, mặt hằng
mandatory (adj) /’mændətəri/ bắt buộc
merchandise (n) /’mə:tʃəndaiz/ hàng hoá
strictly (adv) /ˈstrɪktli/ nghiêm khắc
trend (n) /trend/ xu hướng

17. Ordering Supplies ( Đặt hàng)

Ordering Supplies ( Đặt hàng) Ordering Supplies ( Đặt hàng)
diversify (v) /dai’və:sifai/ thay đổi
enterprise (n) /’entəpraiz/ công trình, dự án lớn
essentially (adv) /ɪˈsenʃəli/ cần thiết
everyday (adv) /’evridei/ thường ngày
function (v,n) /fʌŋkʃn/ (v) thực hiện chức năng
(n) chức năng, nhiệm vụ
maintain (v) /men’tein/ bảo quản
obtain (v) /əb’tein/ đạt được
prerequisite (n) /’pri:’rekwizit/ điều kiện tiên quyết
quality (n) /’kwɔliti/ chất lượng
smooth (adj) /smu:ð/ nhẵn, trơn
source (n) /sɔ:s/ nguồn gốc
stationery (n) /’steiʃnəri/ đồ dùng văn phòng

18. Shipping (Vận chuyển hàng)

Shipping (Vận chuyển hàng) Shipping (Vận chuyển hàng)
accurately (adv) /ˈækjərət/ một cách chính xác
carrier (n) /’kæriə/ người/vật/hãng/công ty› vận chuyển
fulfill (v) /ful’fil/ thực hiện
catalog (v, n) /ˈkat(ə)lɒg/ bản liệt kê, quyển danh mục
integral (adj) /’intigrəl/ tính toàn bộ
inventory (n) /in’ventri/ sự kiểm kê
minimize (v) /’minimaiz/ giảm thiểu
on hand (adj) N/A có sẵn
remember (v) /ri’membə/ ghi nhớ
ship (v) /ʃip/ vận chuyển
sufficiently (adv) /səˈfɪʃnt/ có đủ
supply (v,n) /sə’plai/ (n) ‹sự/đồ/nguồn/_› cung cấp
(v) cung cấp

19. Invoices (In hoá đơn)

Invoices (In hoá đơn) Invoices (In hoá đơn)
charge (v, n) /tʃɑ:dʤ/ (v) tính phí
(n) thù lao
compile (v) /kəmˈpaɪl/ soạn, soạn thảo
customer (n) /’kʌstəmə/ khác hàng
discount (v) /’diskaunt/ khuyến mãi
efficient (adj) /i’fiʃənt/ có hiệu quả
estimate (v, n) /’estimeit/ (v) ước lượng
(n)‹sự› ước lượng, ước tính
impose (v) /im’pouz/ bắt gắn vác
místake (v) /mis’teik/ lỗi, sai
order (v, n) /’ɔ:də/ (n)đơn đặt hàng
(v) đặt hàng
promptly (adv) /ˈprɒmptli/ nhanh chóng
rectify (v) /’rektifai/ sửa cho đúng
terms (n) /tɜːmz/ điều kiện, điều khoản

20. Inventory (Hàng hóa)

Inventory (Hàng hóa) Inventory (Hàng hóa)
adjustment (n) /ə’dʤʌstmənt/ điều chỉnh
automatically (adv) /ˌɔːtəˈmætɪkli/ ‹một cách› tự động
rucial (adj) /’kru:ʃjəl/ cốt yếu, chủ yếu
discrepancy (n) /dis’krepənsi/ ‹sự› khác nhau, trái ngược nhau
disturb (v) /dis’tə:b/ quấy rầy
liability (n) /,laiə’biliti/ trách nhiệm
reflection (n) /rɪˈflekʃn/ ‹sự› phản chiếu, phản xạ
run(v) /rʌn/ chạy, vận hành
scan (v) /skæn/ xem lướt, xem qua
subtract (v) /səb’trækt/ trừ đi, khấu trừ
tedious (adj) /’ti:djəs/ chán ngắt
verify (v) /’verifai/ kiểm tra lại

21. Banking (Ngân hàng)

Banking (Ngân hàng) Banking (Ngân hàng)
accept (v) /ək’sept/ nhận, chấp nhận
balance (n, v) /’bæləns/ (n)sự cân bằng
(v) quyết toán
borrow (v) /’bɔrou/ vay, mượn
cautiously (adv) /ˈkɔːʃəsli/ thận trọng, cẩn thận
deduct (v) /di’dʌkt/ lấy đi, trừ đi, khấu trừ
dividend (n) /’dividend/ tiền lãi cổ phần
down payment (n) N/A phần tiền trả trước ban đầu
mortgage (n, v) /ˈmɔːɡɪdʒ/ (n) sự cầm cố, sự thế chấp
(v) cấm cố, thế chấp
restricted (adj) /ris’triktid/ bị hạn chế, bị giới hạn
restricted (adj) /ris’triktid/ bị hạn chế, bị giới hạn
take out (v) N/A rút (tiền)
transaction (n) /træn’zækʃn/ sự giao dịch

22. Accounting (Kế toán)

Accounting (Kế toán) Accounting (Kế toán)
accounting (n) /ə’kauntiɳ/ công việc kế toán
accumulate (v) /ə’kju:mjuleit/ tích lũy
asset (n) /’æset/ tài sản, của cải
audit (n, v) /’ɔ:dit/ (n) sự kiểm toán
(v) kiểm toán
budget (n, v) /ˈbʌdʒɪt/ (n)ngân sách, ngân quỹ
(v) lên ngân sách
build up (v) /’bildʌp/ tăng cường, gom lại, tích lại
client (n) /’klaiənt/ khách, khách hàng
debt (n) /det/ nợ, món nợ
outstanding (adj) /aut’stændiɳ/ còn tồn tại
profitably (adv) /ˌprɒfɪtəˈbɪləti/ có lợi, sinh lợi, sinh lãi
econcile (v) /’rekənsail/ hòa giải, giảng hòa
turnover (n) /ˈtɜːnəʊvə(r)/ doanh số, doanh thu

23. Investments (Sự đầu tư)

Investments (Sự đầu tư) Investments (Sự đầu tư)
aggressively (adv) /əˈɡresɪv/ hùng hổ, tháo vát
attitude (n) /’ætitju:d/ quan điểm, thái độ
commit (v) /kə’mit/ gửi, giao, giao phó
conservative (adj) /kən’sə:vətiv/ bảo thủ
fund (n, v) /fʌnd/ (n) nguồn tiền, quỹ dự trữ;
(v) tài trợ
invest (v) /in’vest/ Đầu tư
long-term (adj) /’lɔɳtə:m/ dài hạn, dài ngày, lâu dài
portfolio (n) /pɔ:t’fouljou/ danh mục đầu tư
pull out (v, n) /’pulaut/ (v) rút khỏi
(n) sự rút lui
resource (n) /rɪˈsɔːs/ tài nguyên, tài sản
return (n) /ri’tə:n/ tiền lãi, tiền lời
wisely (adj) /waɪz/ khôn ngoan, từng trải

24. Taxes (Thuế)

Taxes (Thuế) Taxes (Thuế)
calculation (n) /,kælkju’leiʃn/ ‹sự› dự tính
deadline (n) /ˈdedlaɪn/ thời hạn chót
file (v) /fail/ sắp xếp, sắp đặt
fill out (v) N/A hoàn tất, hoàn thành
give up (v) N/A từ bỏ; tạm dừng
joint (adj) /dʒɔint/ chung, cùng
owe (v) /ou/ nợ, mắc nợ; mang ơn
penalty (n) /’penlti/ khoản tiền phạt
preparation (n) /,prepə’reiʃn/ ‹sự› chuẩn bị, sửa soạn
refund (n, v) /ri:’fʌnd/ (n) sự trả lại tiền
(v) trả lại, hoàn lại tiền
spouse (n) /spauz/ Chồng, vợ
withhold (v) /wi ‘hould/ cố nín, kìm lại

25. Property and department (Bản báo cáo tài chính)

Property and department (Bản báo cáo tài chính) Property and department (Bản báo cáo tài chính)
desire (v) /di’zaiə/ thèm muốn
detail (v) /’di:teil/ chi tiết, tỉ mỉ
forecast (n, v) /fɔ:’kɑ:st/ (n) sự dự báo trước
(v) dự báo
level (n) /’levl/ mức, cấp, cấp bậc, trình độ
overall (adj) /’ouvərɔ:l/ toàn bộ
perspective (n) /pə’spektiv/ luật xa gần, luật phối cảnh
project (v) /project/ kế hoạch
realistic (adj) /riə’listik/ hiện thực, thực tế
target (v, n) /’tɑ:git/ (v) đặt mục tiêu nhắm vào
(n) mục tiêu
translation (n) /træns’leiʃn/ bản dịch, bài dịch
typically (adv) /ˈtɪpɪkli/ tiêu biểu, điển hình
yield (n, v) /jiːld/ (n) sản lượng
(v) mang lại

26. Board Meetings and committees (Hội đồng Bạn quản trị và Ủy ban)

Board Meetings and committees (Hội đồng Bạn quản trị và Ủy ban) Board Meetings and committees (Hội đồng Bạn quản trị và Ủy ban)
adhere to (v) N/A tuân thủ
agenda (n) /əˈdʒendə/ nhật ký công tác, chương trình nghị sự
bring up (v) Đưa ra
conclude (v) /kən’klu:d/ chấm dứt, kết thúc
go ahead (n, v) N/A (v) tiến hành
(n) sự tiến bộ, sự được phép
goal (n) /goul/ mục đích, mục tiêu
lengthy (adj) /’leɳθi/ lâu, dài, dài dòng
matter (n) /’mætə/ nội dung, sự kiện
periodically (adv) /ˌpɪəriˈɒdɪkli/ định kỳ, thường kỳ
priority (n) /priority/ ‹quyền/sự› ưu tiên
progress (n, v) /progress/ (n) ‹sự› tiến bộ, phát triển
(v) tiến tới, tiến triển
waste (v, n) /weist/ (v) lãng phí
(n) sự lãng phí

27. Quality control (Ban quản lý chất lượng)

Quality control (Ban quản lý chất lượng) Quality control (Ban quản lý chất lượng)
brand (n) /brænd/ nhãn hiệu
conform (v) /kən’fɔ:m/ làm cho phù hợp
defect (n) /di’fekt/ khuyết điểm
enhance (v) /in’hɑ:ns/ nâng cao,, tăng cường
garment (n) /’gɑ:mənt/ Quần áo
inspect (v) /in’spekt/ kiểm tra
perceptive (adj) /pə’septiv/ nhận thức được
repel (v) /ri’pel/ chống lại
take back (v) N/A rút lui, rút lại
throw out (v) N/A vứt bỏ, bỏ đi, đuổi đi
uniformly (adv) /ˌjuːnɪˈfɔːmət/ đồng đều thống nhất
wrinkle (n) /’riɳkl/ ‹/nếp› nhăn, nhàu

28. Product Development (Phát triển sản phẩm)

Product Development (Phát triển sản phẩm) Product Development (Phát triển sản phẩm)
anxious (adj) /’æɳkʃəs/ lo âu, băn khoăn
ascertain (v) /,æsə’tein/ biết chắc, xác định rõ ràng
assume (v) /ə’sju:m/ giả sử, cho rằng
decade (n) /’dekeid/ thập niên
examine (v) /ig’zæmin/ khám xét, xem xét
experiment (v, n) /iks’periment/ (v) làm thí nghiệm
(n) cuộc thí nghiệm
logical (adj) /’lɔdʤikəl/ hợp lý, hợp với lôgic
research (n) /ri’sə:tʃ/ sự nghiên cứu
responsibility (n) /ris,pɔnsə’biliti/ trách nhiệm, bổn phận
solve (v) /sɔlv/ giải, giải quyết, làm sáng tỏ
supervisor (n) /’sju:pəvaizə/ người giám sát
systematically (adv) /ˌsɪstəˈmætɪkli/ có hệ thống, có phương pháp

29. Renting and Leasing (Thuê và cho thuê)

Renting and Leasing (Thuê và cho thuê) Renting and Leasing (Thuê và cho thuê)
apprehensive (adj) /,æpri’hensiv/ sợ hãi
circumstance (n) /’sə:kəmstəns/ trường hợp, hoàn cảnh
condition (n) /kən’diʃn/ điều kiện; hoàn cảnh
due to (perp) N/A bởi, vì, do
fluctuate (v) /fluctuate/ dao động
get out of (v) N/A thôi, mất, bỏ, từ bỏ, rời bỏ, tránh né
indicator (n) /’indikeitə/ ‹người/vật/chất› chỉ thị
lease (n, v) /li:s/ (n) hợp đồng cho thuê
(v) cho thuê
lock into (v) N/A nhốt, giam; ràng buộc chặt
option (n) /ˈɑpʃn/ sự/quyền lựa chọn; được chọn
subject to (adj) N/A lệ thuộc vào
occupy (v) /’ɔkjupai/ sở hữu, chiếm hữu

30. Selecting a Restaurant (Chọn lựa nhà hàng)

Selecting a Restaurant (Chọn lựa nhà hàng) Selecting a Restaurant (Chọn lựa nhà hàng)
appeal (n) /ə’pi:l/ ‹lời› kêu gọi, cầu khẩn
arrive (v) /ə’raiv/ đến, đi đến, tới nơi
compromise (n, v) /’kɔmprəmaiz/ (n) sự thỏa hiệp
(v) thỏa hiệp
daringly (adj) /ˈdeərɪŋ/ táo bạo, cả gan
familiar (adj) /fə’miljə/ quen thuộc, thân thuộc
guide (n) /ɡaɪd/ người hướng dẫn
majority (n) /mə’dʤɔriti/ đa số, phần lớn
mix (v, n) /miks/ (v) trộn lẫn, pha lẫn
(n) sự kết hợp, hỗn hợp
rely (v) /ri’lai/ dựa vào, tin cậy vào
secure (v) /si’kjuə/ an toàn
subjective (adj) /səb’dʤektiv/ chủ quan
suggestion (n) /sə’dʤestʃn/ đề nghị, ý kiến

31. Eating out (Ăn bên ngoài)

Eating out (Ăn bên ngoài) Eating out (Ăn bên ngoài)
basis (adj) /’beisis/ cơ bản, cơ sở
complete (v) /kəm’pli:t/ ‹làm/làm cho› hoàn toàn, đầy đủ
excite (v) /ik’sait/ kích thích, kích động
flavor (n) /’fleivə/ mùi vị, hương vị,
forget (v) /fə’get/ quên
ingredient (n) /in’gri:djənt/ thành phần
judge (v) /’dʤʌdʤ/ xét xử, phân xử
Mix-up (n) /’miks’ʌp/ ‹sự› lộn xộn, hỗn độn
patron (n) /’peitrən/ người bảo trợ
predict (v) /pri’dikt/ nói trước

32. Ordering Lunch (Đặt ăn trưa)

Ordering Lunch (Đặt ăn trưa) Ordering Lunch (Đặt ăn trưa)
burden (n) /’bə:dn/ gánh nặng
commonly (adv) /’kɔmənli/ thường thường
delivery (n) /di’livəri/ ‹sự› giao hàng, phân phát
elegance (n) /’eligəns/ ‹tính/sự› thanh lịch, tao nhã
fall to (v) N/A bắt đầu vào việc
impress (v) /im’pres/ gây ấn tượng
individual (adj) /,indi’vidjuəl/ cá nhân
list (n) /list/ danh sách
multiple (adj) /’mʌltipl/ nhiều mối, nhiều phần
narrow (v) /’nærou/ chật, hẹp
pick up (v) /’pikʌp/ đón (ai đó)
settle (v) /’setl/ ngồi, đậu, bố trí

33. Cooking as a career (Nghề nấu ăn)

Cooking as a career (Nghề nấu ăn) Cooking as a career (Nghề nấu ăn)
accustom to (n) N/A làm cho quen, tập cho quen
apprentice (n) /ə’prentis/ người học việc
culinary (adj) /’kʌlinəri/ (thuộc) nấu nướng
demand (v, n) /dɪˈmɑːnd/ đòi hỏi, yêu cầu
draw (v) /drɔ:/ vẽ, vạch, thảo ra
incorporate (v) /in’kɔ:pərit/ kết hợp chặt chẽ
nflux (n) /’inflʌks/ sự chảy vào, sự tràn vào
method (n) /’meθəd/ phương pháp, cách thức
outlet (n) /’autlet/ chỗ thoát ra, lối ra, lối thoát
profession (n) /profession/ nghề, nghề nghiệp
relinquish (v) /ri’liɳkwiʃ/ bỏ, từ bỏ; buông, thả
theme (n) /θi:m/ chủ đề, đề tài

34. Events (Sự kiện)

Events (Sự kiện) Events (Sự kiện)
assist (v) /ə’sist/ giúp, giúp đỡ, trợ giúp
coordinate (v) /koʊˈɔrdnˌeɪt/ phối hợp, kết hợp
dimension (n) /di’menʃn/ kích thước, chiều, cỡ, khổ
exact (adj) /ig’zækt/ chính xác, đúng, đúng đắn
general (adj) /’dʤenərəl/ chung, tổng quát
ideally (adj) /ai’diəli/ lý tưởng, đúng như lý tưởng
lead time (n) N/A khoảng thời gian ở giữa bắt đầu và kết thúc của một quá trình
plan (v) /plæn/ ‹vẽ/lập/đặt› kế hoạch
proximity (n) /proximity/ gần; sự gần gũi
regulate (v) /’regjuleit/ điều chỉnh
site (n) /sait/ nơi, chỗ, vị trí, địa điểm
stage (n) /steidʤ/ trình diễn, dàn cảnh

35. General Travel (Du lịch tổng quan)

General Travel (Du lịch tổng quan) General Travel (Du lịch tổng quan)
agent (n) /’eidʤənt/ đại lý
announcement (n) /ə’naunsmənt/ ‹sự/lời› thông báo
beverage (n) /’bəvəridʤ/ đồ uống (trừ nước lọc)
blanket (n, v) /’blæɳkit/ (n) mềm, chăn, lớp phủ
(v) phủ lên, che phủ
board (v) /bɔ:d/ Lên tàu / máy bay / xe lửa
claim (v) /kleim/ nhận lại, lấy lại
delay (v) /di’lei/ chậm trễ, trì hoãn, hoãn lại
depart (v) /di’pɑ:t/ rời khỏi, khởi hành
embarkation (n) /em’bɑ:’keiʃn/ ‹sự/quá trình› lên tàu, cho lên tàu
itinerary (n) /ai’tinərəri/ lịch trình
prohibit (v) /prohibit/ ngăn cấm, ngăn chặn
valid (adj) /’vælid/ có giá trị, có hiệu lực

36. Airlines (Hàng không)

Airlines (Hàng không) Airlines (Hàng không)
deal with (v) N/A giải quyết, đối phó
destination (n) /,desti’neiʃn/ nơi đến, nơi tới
distinguish (v) /dis’tiɳgwiʃ/ phân biệt, nhận ra
economize (v) /i:’kɔnəmaiz/ tiết kiệm
equivalent (adj) /i’kwivələnt/ tương đương
excursion (n) /iks’kə:ʃn/ chuyến thăm quan
expense (v) /iks’pens/ Phí tốn, chi phí
extend (v) /iks’tend/ Kéo dài ( thời hạn….); gia hạn, mở rộng
prospective (adj) /prospective/ (thuộc) tương lai, triển vọng
situation (n) /,sitju’eiʃn/ vị trí, địa thế
substantially (adv) /səb’stænʃəli/ về thực chất
system (n) /’sistim/ hệ thống, hệ thống phân loại

37. Trains (Tàu điện)

Trains (Tàu điện) Trains (Tàu điện)
comprehensive (adj) /,kɔmpri’hensiv/ bao hàm
deluxe (adj) /dɪˈlʌks/ xa xỉ, xa hoa
directory (n) /di’rektəri/ danh bạ
duration (n) /djuə’reiʃn/ khoảng thời gian (tồn tại một sự việc)
entitle (v) /ɪnˈtaɪtl/ cho phép làm cái gì
fare (n) /feə/ cước phí
offset (v) /’ɔ:fset/ bù lại, bù đắp
operate (v) /’ɔpəreit/ hoạt động
punctually (adv) /’pʌɳktjuəli/ đúng giờ, không chậm trễ
relatively (adv) /’relətivli/ tương đối
emainder (n) /ri’meində/ phần còn lại
remote (adj) /ri’mout/ xa, xa xôi, xa xăm

38. Hotels (Khách sạn)

Hotels (Khách sạn) Hotels (Khách sạn)
advanced (adj) /əd’vɑ:nst/ tiên tiến, tiến bộ
chain (n) /tʃein/ chuỗi (khách sạn); nhà hàng….)
check in (v) N/A làm thủ tục đăng ký (để vào khách sạn, vào hội nghị, lên máy bay…)
confirm (v) /kən’fə:m/ xác nhận, chứng thực
expect (v) /iks’pekt/ mong chờ, mong đợi
housekeeper (n) /’haus,ki:pə/ quản gia; người coi nhà, người giữ nhà
notify (v) /’noutifai/ báo, thông báo, khai báo
preclude (v) /pri’klu:d/ loại trừ, trừ bỏ, ngăn ngừa; đẩy ra
quote (v) /kwout/ (n) sự trích dẫn, lời trích dẫn
rate (n) /reit/ mức, giá
reservation (n) /,rezə’veiʃn/ sự dành trước
service (n) /’sə:vis/ dịch vụ, sự phục vụ

39. Car Rentals (Thuê xe hơi)

Car Rentals (Thuê xe hơi) Car Rentals (Thuê xe hơi)
busy (adj) /’bizi/ bận, bận rộn
coincide (v) /,kouin’said/ trùng khớp, trùng hợp
confusion (n) /kən’fju:ʤn/ ‹sự› lộn xộn, hỗn loạn
contact (v) /kɔntækt/ ‹sự/chỗ› chạm, tiếp xúc
disappoint (v) /,disə’pɔint/ thất vọng, chán ngán
intend (v) /in’tend/ định, dự định, có ý định
license (n) /’laisəns/ giấy chứng nhận; bản quyền
nervously (adv) /ˈnɜːvəsl/ lo lắng, bồn chồn
optional (adj) /’ɔpʃənl/ tùy ý, tùy chọn
tempt (v) /tempt/ cám dỗ, khêu gợi; xúi giục
thrill (n) /θril/ run lên, rùng mình
tier (n) /’taiə/ tầng lớp

40. Movies (Phim)

Movies (Phim) Movies (Phim)
attainment (n) /ə’teinmənt/ đạt được, giành được
combine (v) /’kɔmbain/ kết hợp, phối hợp
continue (v) /kən’tinju:/ tiếp tục, tiếp diễn
description (n) /dis’kripʃn/ ‹sự› diễn tả
disperse (v) /dis’pə:s/ giải tán, phân tán
entertainment (n) /,entə’teinmənt/ ‹sự› giải trí, tiêu khiển
influence (n) /’influəns/ ảnh hưởng đến
range (n) /reɪndʒ/ vùng, phạm vi
release (v) /ri’li:s/ công bố, phát hành
representation (n) /,reprizen’teiʃn/ đại diện, thay mặt
separately (adv) /ˈsɛprətli/ tách rời, riêng rẽ
successive (adj) /sək’sesiv/ kế tiếp, liên tiếp

41. Theater (Rạp hát)

Theater (Rạp hát) Theater (Rạp hát)
action (n) /’ækʃn/ Diễn biến (của vở kịch)
approach (v) /ə’proutʃ/ tiến gần, tiếp cận
audience (n) /’ɔ:djəns/ khán giả, thính giả, độc giả
creative (adj) /kri:’eitiv/ sáng tạo
dialogue (n) /’daiəlɔg/ cuộc đối thoại, giai thoại
element (n) /’elimənt/ yếu tố, nguyên tố
experience (n) /iks’piəriəns/ kinh nghiệm, từng trải
occur (v) /ə’kə:/ xuất hiện; xảy ra, xảy đến
perform (v) /pə’fɔ:m/ thực hiện, thi hành; trình bày
rehearse (v) /ri’hə:s/ diễn tập; nhắc lại, kể lại
review (n, v) /ri’vju:/ sự phê bình, lời phê bình
sell out (v) /’selaut/ hết vé

42. Music (Âm nhạc)

Music (Âm nhạc) Music (Âm nhạc)
available (adj) /ə’veiləbl/ sẵn có, sẵn sàng
broaden (to become wider) /’brɔ:dn/ mở rộng, nới rộng
category (n) /’kætigəri/ loại, hạng
disparate (adj) /’dispərit/ khác biệt, khác loại
divide (v) /di’vaid/ chia ra, phân chia; chia rẽ, ly gián
favor (v) /’feivə/ chiếu cố, thiên vị; thích, thiện cảm
instinct (n) /in’stiɳkt/ bản năng; năng khiếu, thiên hướng
prefer (v) /pri’fə:/ thích hơn, ưa hơn; đề bạt, thăng cấp; đưa ra, trình ra
reason (n) /’ri:zn/ lý do, lý lẽ; lý trí, lẽ phải
relaxation(n) /,ri:læk’seiʃn/ ‹sự› thư giãn, giải trí
taste (n) /teist/ vị giác,‹sự› nếm, thưởng thức
urge (v) /ɜːdʒ/ thúc giục, thúc đẩy

43. Museums (Bảo tàng)

Museums (Bảo tàng) Museums (Bảo tàng)
acquire (v) /ə’kwaiə/ đạt được, thu được
admire (v) /əd’maiə/ khâm phục, thán phục
collection (n) /kə’lekʃn/ ‹sự› sưu tầm, thu thập
criticism (n) /’kritisizm/ ‹sự/lời› phê bình
express (v) /iks’pres/ biểu lộ, bày tỏ
fashion (n) /’fæʃn/ thời trang, mốt
leisure(n) /’leʤə/ ‹lúc/thời gian› nhàn rỗi
respond (v) /ris’pɔns/ hồi âm, phúc đáp
schedule (v) /’ʃedju:/ thời gian biểu, lịch trình
significant (n) /sig’nifikənt/ quan trọng, trọng đại
specialize (v) /’speʃəlaiz/ chuyên môn hóa
spectrum (n) /’spektrəm/ sự phân bổ theo tính chất

44. Media (Truyền thông)

Media (Truyền thông) Media (Truyền thông)
assignment (n) /ə’sainmənt/ ‹sự› giao việc, phân công
choose (v) /tʃuz/ chọn, chọn lựa
constantly (adv) /’kɔnstəntli/ trung thành, chung thủy
constitute (v) /’kɔnstitju:t/ tạo thành, thành lập
decision (n) /di’siʤn/ sự quyết định; ‹sự› giải quyết
disseminate (v) /di’semineit/ truyền bá; phổ biến
impact (n) /’impækt/ ‹sự/sức› va mạnh
in-depth (adj) N/A cẩn thận, tỉ mỉ
investigate (v) /in’vestigeit/ điều tra, nghiên cứu
link (n) /liɳk/ nối, liên kết, liên lạc
subscribe (v) /səbˈskraɪb/ đặt mua một cái gì đó định kỳ, đăng ký
thorough (adj) /’θʌrə/ thấu đáo, triệt để, hoàn toàn

45. Doctor’s Office (Văn phòng bác sĩ)

Doctor’s Office (Văn phòng bác sĩ) Doctor’s Office (Văn phòng bác sĩ)
annually (adv) /’ænjuəli/ hàng năm
appointment (n) /ə’pɔintmənt/ cuộc hẹn
assess (v) /ə’ses/ định giá
diagnose (v) /’daiəgnouz/ chẩn đoán
effective (adj) /ɪˈfektɪv/ ‹có› kết quả, tác dụng
instrument (n) /’instrumənt/ dụng cụ, công cụ
manage (v) /’mænidʤ/ quản lý, trông nom
prevent (v) /pri’vent/ ngăn ngừa, ngăn chặn
recommendation (n) /,rekəmen’deiʃn/ sự› giới thiệu, tiến cử
record (n) /’rekɔ:d/ hồ sơ, sổ sách
refer (v) /ri’fə:/ quy vào, quy cho
serious (adj) /’siəriəs/ nghiêm trọng

46. Dentist’s office (Phòng Nha sĩ)

Dentist’s office (Phòng Nha sĩ) Dentist’s office (Phòng Nha sĩ)
aware (adj) /ə’weə/ biết, nhận thấy, nhận thức thấy
catch up (v) N/A làm kịp, kịp thời gian
distraction (n) /dis’trækʃn/ ‹sự› sao nhãng
encouragement (n) /in’kʌridʤmənt/ khuyến khích
evident (adj) /’evidənt/ rõ ràng
habit (n) /’hæbit/ thói quen, tập quán
illuminate (v) /i’ju:mineit/ chiếu sáng, soi sáng
irritate (v) /’iriteit/ kích thích; làm tấy lên
overview (n) /ˈoʊvərˌvyu/ chung, tổng quan
position (n) /pə’ziʃn/ vị trí, chỗ, thế
regularly (adv) /’regjuləri/ đều đặn
restore (v) /rɪˈstɔr/ phục hồi, khôi phục

47. Health Insurance ( sự bảo hiểm sức khoẻ (khi ốm)

Health Insurance ( sự bảo hiểm sức khoẻ (khi ốm) Health Insurance ( sự bảo hiểm sức khoẻ (khi ốm)
allow (v) /ə’lau/ cho phép; để cho
alternative (adj) /ɔ:l’tə:nətiv/ xen kẽ, thay phiên
aspect (n) /’æspekt/ vẻ, bề ngoài; diện mạo
concern (n) /kən’sə:n/ liên quan, dính líu
emphasize (v) /ˈɛmfəˌsaɪz/ nhấn mạnh, làm nổi bật
incur (v) /in’kə:/ chịu, gánh, mắc, bị
personnel (n) /,pə:sə’nel/ cán bộ, nhân viên
policy (n) /’pɔlisi/ chính sách, đường lối
portion (n) /’pɔ:ʃn/ phần, phần chia
regardless (adv) /ri’gɑ:dlis/ không quan tâm
salary (n) /ˈsæləri/ tiền lương
suit (v) /sju:t/ làm cho phù hợp

48. Hospitals (Bệnh viện)

Hospitals (Bệnh viện) Hospitals (Bệnh viện)
admit (v) /əd’mit/ thú nhận, thừa nhận
authorize (v) /’ɔ:θəraiz/ Cho quyền
designate (v) /’dezignit/ chỉ rõ, định rõ
escort (n) /is’kɔ:t/ đội hộ tống
identify (v) /ai’dentifai/ nhận ra
mission (n) /’miʃn/ sứ mệnh, nhiệm vụ
permit (v) /’pə:mit/ giấy phép, sự cho phép
pertinent (adj) /’pɔ:tinənt/ thích hợp, thích đáng, đúng chỗ
procedure (n) /procedure/ thủ tục
result (n) /ri’zʌlt/ kết quả, đáp số
statement (n) /’steitmənt/ sự bày tỏ, sự trình bày
usually (adv) /’ju: u li/ thông thường, thường lệ

49. Pharmacy (Ngành dược)

Pharmacy (Ngành dược) Pharmacy (Ngành dược)
consult (v) /kən’sʌlt/ hỏi ý kiến, tham khảo
control (v) /kən’troul/ kiểm tra, kiểm soát
convenient (adj) /kən’vi:njənt/ thuận lợi, thuận tiện
detect (v) /di’tekt/ dò ra, tìm ra
factor(n) /’fæktə/ nhân tố, yếu tố
interaction (n) /,intər’ækʃn/ ‹sự› tương tác, ảnh hưởng lẫn nhau
limit (n) /’limit/ giới hạn, hạn định, ranh giới
monitor (v) /’mɔnitə/ màn hình vi tính, lớp trưởng
potential (adj) /pə’tenʃəl/ tiềm tàng, tiềm năng
sample (n) /ˈsæmpl/ mẫu, hàng mẫu
sense (n) /sens/ giác quan, cảm giác
volunteer (n) /,vɔlən’tiə/ tình nguyện viên

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here