Thì Quá khứ tiếp diễn – Công thức, Cách dùng, bài tập đáp án chi tiết (PAST CONTINUOUS)

0
414

Thì Quá khứ tiếp diễn là 1 trong 3 thì quá khứ thường gặp nhất trong nhóm những thì quá khứ trong tiếng Anh. Để giúp các bạn có thể tự tin về kiến thức Thì quá khứ tiếp diễn, hôm nay ENG4 sẽ chia sẻ cụ thể về công thức, cách dùng, dấu hiệu nhận biết, bài tập… Tổng quan cụ thể từ A – Z. Vậy chúng ta cùng vào bài học ngay thôi nào!

I. Giới thiệu Thì Quá khứ tiếp diễn

Thì Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous tense) là thì được sử dụng khi muốn nhấn mạnh diễn biến hay quá trình của sự vật hay sự việc hoăc thời gian sự vật hay sự việc đó diễn ra và đây là thì tiếng Anh mà nhiều bạn nhầm lẫn nhất.

II. Dấu hiệu nhận biết thì Quá khứ tiếp diễn

Thì quá khứ tiếp diễn sẽ rất dễ nhầm lẫn cũng như khó để sử dụng sao cho chính xác, Tự học IELTS sẽ đưa ra một số dấu hiệu để nhận biết thì quá khứ tiếp diễn như sau:

1. Trong câu có bỏ những trạng từ chỉ thời gian cùng thời điểm xác định dưới quá khứ

2. Thì Quá khứ tiếp diễn có sở hữu câu có “when” khi diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào

3. Câu có sự hiện diện của 1 số từ/cụm từ đặc biệt: while, at that time

Trên thực tế, các dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn chỉ mang tính tương đối. Trong 1 vài trường hợp, 1 số dấu hiệu dù có xuất hiện nhưng không sử dụng với quá khứ tiếp diễn là điều bằng lòng được.

III. Công thức của thì Quá khứ tiếp diễn

Thì Quá khứ tiếp diễn – Công thức, Cách dùng, bài tập đáp án chi tiết (PAST CONTINUOUS)

Công thức của thì quá khứ tiếp diễn

1. Thể khẳng định

Cấu trúc S + was/were + V-ing.
Lưu ý I/ He/ She/ It/ Danh từ số ít – was
S = We/ You/ They/ Danh từ số nhiều – were
Ví dụ We were just talking about it before you arrived.
(Chúng tớ đang nói về chuyện đó ngay trước khi cậu đến.)

2. Thể phủ định

Cấu trúc S + was/were + not + V-ing
Lưu ý Was not = wasn’tWere not = weren’t
Ví dụ He wasn’t working when his boss came yesterday.
(Hôm qua anh ta đang không làm việc khi sếp của anh ta đến)

3. Thể nghi vấn

Cấu trúc Q: Was / Were + S + V-ing?
A: Yes, S + was/were.
No, S + wasn’t/weren’t.
Ví dụ Q: Was your mother going to the market at 7 A.M yesterday?
(Lúc 7 giờ sáng hôm qua mẹ em đang đi chợ có phải không?)
A: Yes, she was/ No, she wasn’t

IV. Cách sử dụng thì Quá khứ tiếp diễn

Thì Quá khứ tiếp diễn – Công thức, Cách dùng, bài tập đáp án chi tiết (PAST CONTINUOUS)

Ví dụ thì quá khứ tiếp diễn

1. Nhấn mạnh diễn biến, quá trình của sự vật, sự việc hay thời gian sự vật, sự việc đó diễn ra

2. Diễn tả hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm trong quá khứ

3. Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào

4. Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ đồng thời làm phiền đến người khác

V. Bài tập bổ trợ

Bài tập 1: Tìm lỗi sai trong các câu sau

  1. I was play football when she called me.
  2. Was you study Math at 5 p.m. yesterday?
  3. What was she do while her mother was making lunch?
  4. Where did you went last Sunday?
  5. They weren’t sleep during the meeting last Monday.
  6. He got up early and have breakfast with his family yesterday morning.
  7. She didn’t broke the flower vase. Tom did.
  8. Last week my friend and I go to the beach on the bus.
  9. While I am listening to music, I heard the doorbell.
  10. Peter turn on the TV, but nothing happened.

Bài tập 2: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì quá khứ tiếp diễn.

  1. At this time last year, they ­­­­­­­­­­­­(build) this house.
  2. I (drive) my car very fast when you called me.
  3. I (chat) with my friends while my teacher (teach) the lesson yesterday.
  4. My father (watch) TV when I got home.
  5. At this time yesterday, I (prepare) for my son’s birthday party.
  6. What you (do) at 8 pm yesterday?
  7. Where you (go) when I saw you last weekend?
  8. They (not go) to school when I met them yesterday.
  9. My mother (not do) the housework when my father came home.
  10. My sister (read) books while my brother (play) football yesterday afternoon.

Bài tập 3: Chia động từ ở dạng Quá khứ đơn và Quá khứ tiếp diễn để hoàn thành đoạn văn sau

In my last holiday, I went to Hawaii. When I (go) 1…………………………. to the beach for the first time, something wonderful happened. I (swim) 2…………………………. in the sea while my mother was sleeping in the sun.

My brother was building a castle and my father (drink) 3…………………………. some water. Suddenly I (see) 4…………………………. a boy on the beach. His eyes were blue like the water in the sea and his hair (be) 5…………………………. beautiful black.

He was very tall and thin and his face was brown. My heart (beat) ………………………. fast. I (ask) 7…………………………. him for his name with a shy voice. He (tell) 8…………………………. me that his name was John. He (stay) 9…………………………. with me the whole afternoon. In the evening, we met again. We ate pizza in a restaurant.

The following days we (have) 10…………………………. a lot of fun together. At the end of my holidays when I left Hawaii I said good-bye to John. We had tears in our eyes. He wrote to me a letter very soon and I answered him.

VI. Đáp án tham khảo

Đáp án bài tập 1

  1. I was play football when she called me.
    Play => playing
  2. Was you study Math at 5 p.m. yesterday?
    Was…study => Were…studying
  3. What was she do while her mother was making lunch?
    Do => doing
  4. Where did you went last Sunday?
    Went => go
  5. They weren’t sleep during the meeting last Monday.
    Sleep => sleeping
  6. He got up early and have breakfast with his family yesterday morning.
    Have => had
  7. She didn’t broke the flower vase. Tom did.
    Broke => break
  8. Last week my friend and I go to the beach on the bus.
    Go => went
  9. While I am listening to music, I heard the doorbell.
    Am => was
  10. Peter turn on the TV, but nothing happened.
    Turn => turned

Đáp án bài tập 2

  1. were building
  2. was driving
  3. was chatting
  4. was watching
  5. was preparing
  6. were you doing
  7. were you going
  8. weren’t going
  9. wasn’t doing
  10. was reading

Đáp án Bài tập 3

  1. went
  2. Was swimming
  3. Was drinking
  4. Saw
  5. Was
  6. beat
  7. Asked
  8. Told
  9. stayed
  10. Had

Trên đây là toàn bộ những chia sẻ về Thì Quá khứ tiếp diễn trong tiếng Anh. Các bạn nhớ ôn luyện thường xuyên để đạt được số điểm như mong muốn nhé. Chúc bạn thành công.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here