Tổng hợp những câu “Chửi thề” trong tiếng Anh – Swear words

0
717

Tổng hợp những câu chửi thề (swear words) trong tiếng Anh. Trong tiếng Việt cũng có chửi thề, và chúng khó mà chối cãi rằng nó là 1 phần hiện hữu trong đời sống hàng ngày của nhiều người. Trong tiếng Anh, bạn cũng sẽ gặp rất nhiều những câu chửi thề, trong cả nói chuyện với người nước ngoài, trong phim ảnh, sách truyện… Bài ngày hôm nay hãy cùng khám phá những câu chửi thề phổ biến này cùng ENG4 nhé

Chửi thề ở mức độ nhẹ nhàng 

You’re crazy? – Mày bị khùng à?

Don’t bother me – Đừng phá tao nữa!

Who says? – Ai nói?

Nonsense! – Vô nghĩa

That’s ridiculous! – Nực cười

Are you losing your mind? – Mày mất trí à?

Get out of my face. – Cút ngay khỏi tầm mắt tao.

I don’t want to see your face. – Tao không muốn nhìn thấy cái mặt mày.

Get lost – Cút đi, biến đi.

Get away from me – Tránh xa tao ra.

What do you want ? – Mày muốn gì?

Keep you nose out of my business. – Đừng chõ mũi vào chuyện của tao.

Don’t look at me like that. – Thích nhìn tao kiểu thế à.

Get off my black – Mày đừng có lôi thôi ở đây

That’s your problem – Mặc kệ mày

I don’t want to see your face – Tao không muốn thấy mày

I don’t want to hear it – Tao không muốn nghe

What a tightwad! – Đồ keo kiệt bủn xỉn

What do you want? – Mày muốn gì?

You have a lot of nerve. – Mặt cũng gan thật đó!

You’re nothing to me – Đối với tao, mày không là gì cả

Shut up , and go away! You’re a complete nutter!!! – Câm mồm và biến đi! Máy đúng là 1 thằng khùng!!!

Chửi thề ở mức độ “nặng” 

The dirty bitch – Đồ chó cái.

Uppy – Chó con

You really chickened out – Đồ hèn nhát.

You’re such a dog. – Thằng chó.

Do you wanna die? – Mày muốn chết à?

You idiot! Stupid! – Đồ ngu

Go to hell – Đi chết đi, đi xuống địa ngục đi!

Up yours! – Đồ dở hơi! –

Damned – Khốn khiếp

Fu.ck you – Đ*** con mẹ mày

Son of a bitch – Con chó!

What the hell! / What the heck! / What the fu.ck? – Cái quái gì thế này!

Fuck off – Biến đi.

Dump bitch. – Đồ chó ngu ngốc!

Go fuck yourself – Biến đi, tự mày đi mà làm!

I don’t give a fuck about that. (IDGAF) – Tao không quan tâm chuyện đó.

Mother fucker – Đ*** con mẹ mày

Asshole – Đồ khốn

Bastard – Đồ khốn, tên khốn

Dickhead – Thằng điên, thằng ngu

Douchebag – Thằng khùng, thằng hâm

Jerk – Tên khốn

Fucktard – Tên đần độn

Jackass – Đồ ngu, đồ đần

Tosser – Tên đần, đồ ngu

Shit! – Như cứt

You bastard! – Đồ con hoang

Hy vọng là bài học này cũng mang đến cho các bạn nhiều kiến thức về ngôn ngữ chửi thề trong tiếng Anh. Hãy ghé thăm website ENG4 thường xuyên hơn để cập nhật bài học mới hàng ngày nhé.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here