Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10

0
579

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề phụ nữ Việt Nam ngày 20 tháng 10 sẽ bao gồm những từ vựng nào và thú vị ra sao? Hãy cùng VOCA tìm hiểu hôm nay nhé!

Danh sách từ vựng:

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10grandmother

(n)

bà (nội, ngoại)

Ví dụ:

Both my grandmothers

were from Scotland.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10mother

(n)

mẹ, má

Ví dụ:

My mother

was 21 when she got married.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10aunt

(n)

Dì, cô

Ví dụ:

My aunt

lives in Australia.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10niece

(n)

cháu gái (cô, dì, chú, bác)

Ví dụ:

Merry is my niece

.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10daughter

(n)

con gái

Ví dụ:

Liz and Phil have a daughter

and three sons.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10sister

(n)

Chị/em gái

Ví dụ:

My sister

loves pets.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10granddaughter

(n)

cháu gái (của ông bà)

Ví dụ:

I am the youngest granddaughter

in my family.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10lovely

(adj)

đáng yêu

Ví dụ:

She looked particularly lovely

that night.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10beautiful

(adj)

đẹp

Ví dụ:

The sight here is very beautiful

.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10faithful

(adj)

trung thành, chung thủy

Ví dụ:

She was faithful

to her characters as animals.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10attractive

(adj)

thu hút, hấp dẫn

Ví dụ:

The sight here is so attractive

.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10painstaking

(adj)

chịu khó, cẩn thận, cẩn trọng

Ví dụ:

Through painstaking

efforts, David was beautifully restored.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10sacrifice

(v)

hy sinh

Ví dụ:

Many Indian students agree that a woman has to sacrifice

more in marriage than a man.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10adorable

(adj)

đáng yêu

Ví dụ:

What an adorable

child!

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10industrious

(adj)

cần cù, siêng năng

Ví dụ:

They are industrious

staff.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10resourceful

(adj)

có tài xoay sở, tháo vát

Ví dụ:

After his boat sunk, Matt was resourceful

enough to build a raft.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10benevolent

(adj)

nhân đức, từ thiện, thương người

Ví dụ:

My father was a benevolent

and generous man.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10elegance

(n)

sự tinh tế

Ví dụ:

Lisa loves to have lunch at this restaurant because of its elegance

.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10capable

(adj)

có khả năng, có năng lực

Ví dụ:

You are capable

of better work than this.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10soothing

(adj)

nhẹ nhàng, êm dịu

Ví dụ:

The soothing

music helped the baby fall asleep.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10tidy

(adj)

gọn gàng, ngăn nắp

Ví dụ:

Leon has always been a very tidy

boy.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10sensitive

(adj)

nhạy cảm

Ví dụ:

Her reply showed that she was very sensitive

to criticism.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10context

(n)

bối cảnh

Ví dụ:

This is the reason why disinformation enters within that context

.

Ngày 20.10, VOCA giới thiệu cho các bạn những từ vựng thuộc chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10 cần biết, danh sách từ vựng bao gồm 22 từ.

 

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày phụ nữ Việt Nam 20/10

Happy woman’s day 20/10. Nguồn ảnh VOCA

 

 

 

Có được viết tắt thông tin trên hóa đơn GTGT

Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Siêu Tốc Nhớ Lâu

Từ vựng tiếng Anh về sân bay

 

Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here