Từ vựng về các cửa hàng

0
829

Tổng hợp tất tần tật từ vựng tiếng anh về các cửa hàng được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng.

Danh sách từ vựng:

Từ vựng về các cửa hàngbakery

(n)

tiệm bánh

Ví dụ:

I would love bakery

located on D1 Street.

Từ vựng về các cửa hàngbookshop

(n)

nhà sách

Ví dụ:

I go to the bookshop

every weekend.

Từ vựng về các cửa hàngbutcher’s

(n)

cửa hàng thịt

Ví dụ:

The bookshop is between the chemist’s and the butcher’s

.

Từ vựng về các cửa hàngchemist’s

(n)

cửa hàng dược phẩm

Ví dụ:

The chemist’s

is between the bookshop and the butcher’s.

Từ vựng về các cửa hàngcandy store

(n)

cửa hàng bánh kẹo

Ví dụ:

My little brother always asks me to take him to the candy store

.

Từ vựng về các cửa hàngconvenience store

(n)

cửa hàng tiện lợi, cửa hàng tiện dụng

Ví dụ:

More than 40,000 convenience stores

can be found across Japan.

Từ vựng về các cửa hànggreengrocer

(n)

cửa hàng bán rau quả

Ví dụ:

I bought this fantastic pumpkin at the local greengrocer

.

Từ vựng về các cửa hàngflower shop

(n)

cửa hàng hoa

Ví dụ:

He opened a flower shop

in the Da Lat city on Valentine’s Day.

Từ vựng về các cửa hàngstore

(n)

cửa hàng

Ví dụ:

I go to convenience store

to buy goods everyday.

Từ vựng về các cửa hànggift shop

(noun phrase)

cửa hàng quà tặng

Ví dụ:

I took her to a gift shop

then bought her a cute stuffed animal.

Từ vựng về các cửa hàngshop

(n)

cửa hàng

Ví dụ:

I need to go to the shops

.

Từ vựng về các cửa hàngfoodstall

(n)

Tiệm ăn, quán ăn

Ví dụ:

He had lunch at a small foodstall before the afternoon shift.

Từ vựng về các cửa hàngfast food restaurant

(n)

tiệm thức ăn nhanh

Ví dụ:

Fast food restaurant

market in 2014 is expected fierce competition.

Từ vựng về các cửa hàngdry-cleaner’s

(n)

tiệm giặt ủi

Ví dụ:

My clothes are in dry-cleaner’s

.

Từ vựng về các cửa hàngshoe store

(n)

Tiệm giày, cửa hàng giày dép

Ví dụ:

Goods are very fashionable in this shoe store

.

Từ vựng về các cửa hàngbarbershop

(n)

tiệm cắt tóc nam

Ví dụ:

I often go to that babershop.

Từ vựng về các cửa hàngsupermarket

(n)

siêu thị

Ví dụ:

My mother and my sister are going to the supermarket

to buy clothes.

Từ vựng về các cửa hàngnewspaper kiosk

(n)

sạp báo

Ví dụ:

I went to that newspaper kiosk

and bought today’s paper.

Từ vựng về các cửa hàngbookstall

(n)

quầy bán sách

Ví dụ:

I bought some books from the bookstall

.

Từ vựng về các cửa hàngsports center

(n)

trung tâm thể thao

Ví dụ:

Could you please tell me something about the facilities at your sports center

?

Chào các bạn, ^^ hôm nay VOCA sẽ giới thiệu cho các bạn một chủ đề từ vựng vô cùng thông dụng để các bạn bổ sung vốn từ vựng của mình nha .
Chủ đề hôm nay :

Từ vựng về các cửa hàng – The shops

Hi vọng các bạn sẽ lưu những từ vựng dưới đây vào “bộ nhớ” của mình và tận dụng nó nhé! Và các bạn đừng quên rằng, nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nha.

 

VOCA là một dự án ngôn ngữ được phát triển từ năm 2014 với sứ mệnh giúp người Việt Nam xóa bỏ rào cản về Anh ngữ. Trong đó, ứng dụng học từ vựng tiếng Anh thông minh VOCA là một trong những ứng dụng học từ vựng được nhiều học sinh, sinh viên tại Việt Nam yêu thích và theo học nhiều nhất.
VOCA đã xây dựng 4 hệ thống ngôn ngữ giúp người học có thể phát triển toàn diện cả 4 kỹ năng tiếng Anh: Nghe – Nói – Đọc – Viết. Cụ thể:

 

Có được viết tắt thông tin trên hóa đơn GTGT

Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Siêu Tốc Nhớ Lâu

Từ vựng tiếng Anh về sân bay

 

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here