Học Tiếng Anh qua lời bài hát Havana của Camila Cabello

0
495

Lời dịch tiếng Việt được viết bởi Mr English sẽ giúp bạn hiểu được ý nghĩa bài hát Diamonds của nữ ca sĩ Camila Cabello một cách đầy đủ, rõ ràng nhất. Hãy cùng xem và tìm hiểu lời bài hát Havana qua bài viết dưới đây của chúng tôi để học tiếng anh một cách dễ dàng bạn nhé.

HAVANA

 | Camila Cabello  | Vietsub by Mr English

Camila Cabello - Havana Ft. Young Thug (GPapa Remix) by GPapa

Học Tiếng Anh qua lời bài hát Havana của Camila Cabello

Havana, ooh na-na (ay)

Havana, Ô nà nà (ấy ấy)

Half of my heart is in Havana, ooh-na-na (ay, ay)

Nửa trái tim của em ở lại Havana, Ố nà nà (ấy ấy)

He took me back to East Atlanta, na-na-na

Chàng không chơi kiểu bước đến hỏi “Em thế nào?”

Ah but my heart is in Havana (ay)

Nhưng trọn trái tim em đã ở lại Havana (ấy)

There’s somethin’ ’bout his manners (uh huh)

Có điều gì đó về phong thái của anh ấy (ừ hứ)

Havana, ooh na-na

Havana, ố nà nà

He didn’t walk up with that “how you doin’?”

Chàng không chơi kiểu bước đến hỏi “Em thế nào?”

(When he came in the room)

(Khi ảnh bước vào phòng)

He said there’s a lot of girls I can do with

Chàng nói nói ngoài kia đầy cô anh có thể tán tỉnh

(But I can’t without you)

(Nhưng anh chỉ muốn em thôi)

I’m doin’ forever in a minute

Anh sẽ làm điều vĩnh hằng chỉ trong một khoảnh khắc

(That summer night in June)

(Đêm hè tháng 6 đó)

And papa says he got malo in him

Và ba em nói “thằng này là một thằng tệ”

He got me feelin’ like

Chàng làm em thấy như thể

Ooh… I knew it when I met him

Ôi, em đã biết từ khi em gặp chàng lần đầu

I loved him when I left him

em đã yêu khi em bỏ lại chàng

Got me feelin’ like

Em thấy như thể

Ooh… and then I had to tell him

Ôi, mình phải nói cho chàng biết

I had to go, oh na-na-na-na-na

rằng “em phải đi đây”, Ồ na ná ná ná

Havana, ooh na-na (ay)

Havana, Ô nà nà (uấy)

Half of my heart is in Havana, ooh-na-na (ay, ay)

Nửa trái tim của em ở lại Havana, Ô nà nà (ấy ấy)

He took me back to East Atlanta, na-na-na (uh huh)

Chàng đưa em quay lại Đông Atlanta, nà nà nà

Ah but my heart is in Havana (ay)

Nhưng trái tim em ở lại Havana rồi (ấy)

My heart is in Havana

Trái tim của em ở lại Havana

Havana, ooh na-na

Havana, ô nà nà

Just graduated, fresh on campus, mmm

Mới tốt nghiệp, mới ra trường, ừ hứ

Fresh out East Atlanta with no manners, damn

Tung tẩy bung lụa khắp Đông Atlanta, Ghê!

Fresh out East Atlanta

Lướt lả khắp Đông Atlanta

Bump on her bumper like a traffic jam (jam)

Tui đụng phải xe cô ấy như một vụ bị tắc đường (Tờ ắc tắc)

Hey, I was quick to pay that girl like Uncle Sam (here you go, ay)

Này, anh nhanh chóng rút tiền ra bồi thường như chú Sam hay làm (Ây, cầm lấy!)

Back it on me, shawty cravin’ on me

Cổ quay lưng, nàng có vẻ muốn khoét thêm

Get to diggin’ on me (on me)

Muốn đào mỏ anh sao (đào mỏ anh)

She waited on me (then what?)

Cổ cứ lì trơ ra chờ (rồi sao?)

Shawty cakin’ on me, got the bacon on me (wait up)

Nàng tán tỉnh tui, muốn loét thêm xiền của anh rồi (đợi đó đi)

This is history in the makin’ on me (on me)

Nàng muốn làm nên lịch sự đời tôi rồi đây (thiệc sao?)

Point blank, close range, that be

Đứng sát, thẳng thừng nói, kiểu như

If it cost a million, that’s me (that’s me)

Nếu mất tiền triệu thì anh cũng trả (anh trả hết)

I was gettin’ mula, man they feel me

Anh đang móc tiền ra đây

Havana, ooh na-na (ay, ay)

Havana, Ô nà nà (uấy)

Half of my heart is in Havana, ooh-na-na (oh, ay, ay)

Nửa trái tim của em ở lại Havana, Ô nà nà (ấy ấy)

He took me back to East Atlanta, na-na-na (oh no)

Chàng đưa em quay lại Đông Atlanta, nà nà nà

Ah but my heart is in Havana

Nhưng trái tim em ở lại Havana rồi (ấy)

Học Tiếng Anh qua lời  bài hát Havana của Camila CabelloMy heart is in Havana

Trái tim của em ở lại Havana

Havana, ooh na-na

Havana, ô nà nà

Ooh na-na, oh na-na-na

Ô na na, Ô na na

Take me back, back, back like

Đưa em về lại, hãy đưa em về

Ooh na-na, oh na-na-na

Ô na na, Ô na na

Take me back, back, back like

Hãy đưa em về lại đó

Ooh na-na, oh na-na-na

Ô na na, Ô na na

Take me back, back, back like

Hãy đưa em về lại nơi đó

Ooh na-na, oh na-na-na

Ô na na, Ô na na

Take me back, back, back

Take me back, back, back

Yeah, ay…

Yê, ây

Ooh…

Âu

Take me back to my Havana…

Hãy đưa em về lại Havana đi mà…

Havana, ooh na-na

Havana, Ô nà nà (uấy)

Half of my heart is in Havana, ooh-na-na (oh, yeah)

Nửa trái tim của em ở lại Havana, Ô nà nà (ấy ấy)

He took me back to East Atlanta, na-na-na

Chàng đưa em quay lại Đông Atlanta, nà nà nà

Ah but my heart is in Havana

Nhưng trái tim em ở lại Havana rồi (ấy)

My heart is in Havana (ay)

Trái tim của em ở lại Havana

Havana, ooh na-na

Havana, ô nà nà

Uh huh

Ừ hứ

Oh na-na-na…

Ô nà nà nà nà…

No, no, no, take me back

Không, không, hãy mau đưa em về lại…

Oh na-na-na

Ô nà nà nà

Havana, ooh na-na

Havana, ô nà nà

————–

Nếu bạn muốn học tiếng Anh qua lời bài hát Havana một cách hiệu quả và bài bản, hãy tìm hiểu và học theo phương pháp của Mr English.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here