Học Tiếng Anh qua lời bài hát Part Of Me của Katy Perry

0
788

Lời dịch tiếng Việt được viết bởi Mr English sẽ giúp bạn hiểu được ý nghĩa bài hát Part Of Me của nữ ca sĩ Katy Perry một cách đầy đủ, rõ ràng nhất. Hãy cùng xem và tìm hiểu lời bài hát Part Of Me qua bài viết dưới đây của chúng tôi để học tiếng anh một cách dễ dàng bạn nhé.

PART OF ME 

| Katy Perry | Vietsub by Mr English

Học Tiếng Anh qua lời bài hát Part Of Me của Katy PerryDays like this I want to drive away

Những ngày như thế này tôi chỉ muốn đi thật xa

Pack my bags and watch your shadow fade

Thu dọn đồ đạc và nhìn bóng anh mờ dần

You chewed me up and spit me out,

Anh nghiền nát tôi và gạt tôi ra

Like I was poison in your mouth

Như tôi là chất độc trong miệng anh

You took my light, you drained me down,

Anh lấy đi ánh sáng đời tôi, anh làm tôi kiệt quệ

That was then and this is now

Đó là quá khứ, còn bây giờ

Now look at me

Nhìn vào tôi này

This is the part of me

Đó là một phần con người tôi

That you’re never gonna ever take away from me, no

Mà anh sẽ không bao giờ lấy đi được khỏi tôi, không

This is the part of me

Đó là một phần con người tôi

That you’re never gonna ever take away from me, no

Mà anh sẽ không bao giờ lấy đi được khỏi tôi, không

Throw your sticks and your stones,

Những cây gậy và viên đá của anh

Throw your bombs and your blows,

Có thể làm tổn thương tôi

But you’re not gonna break my soul

Nhưng anh không thể làm tan nát tâm hồn tôi được

This is the part of me

Đó là một phần con người tôi

That you’re never gonna ever take away from me, no

Mà anh sẽ không bao giờ lấy đi được khỏi tôi, không

I just wanna throw my phone away

Tôi chỉ muốn quăng cái điện thoại chết tiệt này

Find out who is really there for me

Tìm ra ai là người thật sự dành cho tôi

You ripped me off, your love was cheap,

Anh đá xé nát tim tôi, tình yêu của anh thật rẻ tiền

It’s always tearing at the seams,

Anh đã luôn làm tôi tan nát như vậy

I fell deep and you let me drown,

Tôi ngã xuống tận cùng và anh đã đẩy tôi ngã xuống

But that was then and this is now

Đó là quá khứ, còn bây giờ

Now look at me

Nhìn vào tôi này

Now look at me, I’m sparkling

Nhìn vào tôi này, tôi thật tỏa sáng

A firework, a dancing flame

Như pháo hoa và ngọn lửa bùng cháy

You won’t ever put me out again

Anh sẽ không vùi dập tôi được nữa đâu

I’m glowin’, oh, whoa

Tôi đang bừng sáng

So, you can’t keep the diamond ring

Vì vậy, anh có thể giữ lại chiếc nhẫn này

It don’t mean nothing anyway

Dù gì nó cũng chẳng có ý nghĩa gì nữa

In fact you can keep everything

Thực ra anh có thể giữ tất cả

Yeah, yeah

Yeah, yeah

Except for me

Ngoại trừ tôi ra

This is the part of me

Đó là một phần con người tôi

That you’re never gonna ever take away from me, no

Mà anh sẽ không bao giờ lấy đi được khỏi tôi, không

This is the part of me

Đó là một phần con người tôi

That you’re never gonna ever take away from me, no

Mà anh sẽ không bao giờ lấy đi được khỏi tôi, không

Throw your sticks and your stones,

Những cây gậy và viên đá của anh

Throw your bombs and your blows,

Có thể làm tổn thương tôi

But you’re not gonna break my soul

Nhưng anh không thể làm tan nát tâm hồn tôi được

This is the part of me

Đó là một phần con người tôi

That you’re never gonna ever take away from me, no

Mà anh sẽ không bao giờ lấy đi được khỏi tôi, không

This is the part of me

Đó là một phần trong con người tôi

No…

Không bao giờ

Away from me, no

Lấy đi được khỏi tôi, không

This is the part of me, me, me, me, me, me, me…, no

Đó là một phần trong tôi, tôi, tôi, tôi, tôi, tôi, tôi…, không

Throw your sticks and your stones,

Những cây gậy và viên đá của anh

Throw your bombs and your blows,

Có thể làm tổn thương tôi

But you’re not gonna break my soul

Nhưng anh không thể làm tan nát tâm hồn tôi được

This is the part of me

Đó là một phần con người tôi

That you’re never gonna ever take away from me, no

Mà anh sẽ không bao giờ lấy đi được khỏi tôi, không

————–

Nếu bạn muốn học tiếng Anh qua bài hát Part Of Me một cách hiệu quả và bài bản, hãy tìm hiểu và học theo phương pháp của Mr English.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here