100 thành ngữ phổ biến nhất trong tiếng Anh

0
701

Cái gì đến rồi cũng đến, cái nết đánh chết cái đẹp, nồi nào đắp vung đấy…những thành ngữ rất quen thuộc nhưng liệu bạn có biết nói bằng tiếng Anh? Dưới đây sẽ là 100 thành ngữ tiếng Anh thông dụng nhất giúp bạn thể hiện suy nghĩ và giao tiếp dễ dàng như người bản xứ.

100 thành ngữ phổ biến nhất trong tiếng Anh

100 THÀNH NGỮ PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG ANH

 

1. Có qua có lại mới toại lòng nhau





You scratch my back and I’ll scratch yours





 
2. Có mới nới cũ





New one in, old one out





 
3. Mất bò mới lo làm chuồng





It’ too late to lock the stable when the horse is stolen





 
4. Gừng càng già càng cay





With age comes wisdom





 
5. Không có gì quý hơn độc lập tự do





Nothing is more precious than independence and freedom





6. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn





Handsome is as handsome does
 





7. Múa rìu qua mắt thợ





Never offer to teach fish to swim





 
8. Chưa học bò chớ lo học chạy





To try to run before the one can walk





 
9. Chưa thấy quan tài chưa đổ lệ





Nobody has ever shed tears without seeing a coffin





 
10. Tiền nào của nấy





You get what you pay for





 
11. Khỏe như trâu





As strong as a horse




12. Đường nào cũng về La Mã





All roads lead to Rome





 
13. Hữu xạ tự nhiên hương





Good wine needs no bush





 
14. Vỏ quýt dày có móng tay nhọn





Diamond cuts diamond





 
15. Thương cho roi cho vọt





Spare the rod and spoil the child





 
16. Nói một đường làm một nẻo





Speak one way and act another





 
17. Đừng đánh giá con người qua bề ngoài





Don’t judge a book by its cover





 
18. Nói gần nói xa chẳng qua nói thật





It’s no use beating around the bush





 
19. Mưu sự tại nhân thành sự tại thiên





Man proposes God deposes





 
20. Xa mặt cách lòng





Out of sight out of mind





 
21. Dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn





East or West home is best





 
22. Chín người 10 ý





So many men, so many minds





 
23. Không ai hoàn hảo cả





Every man has his mistakes





 
24. Yêu ai yêu cả đường đi, ghét ai ghét cả tông chi họ hàng





Love me love my dog 





25. Cái gì đến cũng đến





What will be will be





 
26. Sông có khúc người có lúc





Every day is not Sunday





 
27. Nhập gia tùy tục





When in Rome do as the Romans do





 
28. Cười người hôm trước hôm sau người cười





He laughs best who laughs last





 
29. Chậm mà chắc





Slow but sure





 
30. Cái nết đánh chết cái đẹp





Beauty is only skin deep





 
31. Nghề nào cũng biết nhưng chẳng tinh nghề nào





Jack of all trades and master of none





 
32. Nồi nào úp vung nấy





Every Jack has his Jill





 
33. Hoạn nạn mới biết bạn hiền





A friend in need is a friend indeed





 
34. Ác giả ác báo





Curses come home to roost





 
35. Tay làm hàm nhai





No pains no gains





 
36. Tham thì thâm





Grasp all lose all





 
37. Nói thì dễ làm thì khó





Easier said than done





 
38. Dễ được thì cũng dễ mất





Easy come easy go





 
39. Phi thương bất phú





Nothing venture nothing gains





 
40. Mỗi thời mỗi cách





Other times other ways





 
41. Còn nước còn tát





While there’s life, there’s hope





 
42. Thùng rỗng kêu to





The empty vessel makes greatest sound





 
43. Có tật giật mình





He who excuses himself, accuses himself
 





44. Yêu nên tốt, ghét nên xấu





Beauty is in the eye of the beholder





 
45. Một giọt máu đào hơn ao nước lã





Blood is thicker than water





 
46. Cẩn tắc vô ưu





Good watch prevents misfortune





 
47. Ý tưởng lớn gặp nhau





Great minds think alike





 
48. Điếc không sợ súng





He that knows nothing doubts nothing





 
49. No bụng đói con mắt





His eyes are bigger than his belly





 
50. Vạn sự khởi đầu nan





It’s the first step that counts





 
51. Cha nào con nấy





Like father like son
 





52. Ăn miếng trả miếng





Tit for tat





 
53. Càng đông càng vui





The more the merrier





 
54. Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm





When the cat is away, the mice will play





 
55. Chứng nào tật nấy





Who drinks will drink again





 
56. Nói trước bước không qua





Don’t count your chickens before they hatch





 
57. Chở củi về rừng





To carry coals to Newcastle





 
58. Dục tốc bất đạt





Haste makes waste





 
59. Cùi không sợ lở





If you sell your cow, you will sell her milk too





 
60. Không vào hang cọp sao bắt được cọp con





Neck or nothing





 
61. Ở hiền gặp lànhA good turn





deserves another





 
62. Sai một ly đi một dặm





A miss is as good as a mile





 
63. Thắng làm vua thua làm giặc





Losers are always in the wrong





 
64. Một nụ cười bằng mười than thuốc bổ





Laughing is the best medicine





 
65. Miệng hùm gan sứa





If you can’t bite, never show your teeth
 





66. Tình yêu là mù quáng





Love is blind





 
67. Không có lửa sao có khói





Where there’s smoke, there’s fire





 
68. Việc gì qua rồi hãy cho qua





Let bygones be bygones





 
69. Gieo gió ắt gặp bảo





We reap what we sow





 
70. Nhất cửa lưỡng tiện





To kill two birds with one stone





 
71. Thuốc đắng dã tật





Bitter pills may have blessed effects





 
72. Chết vinh còn hơn sống nhục





Better die on your feet than live on your knees





 
73. Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết





United we stand, divided we fall





 
74. Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu





Birds have the same feather stick together





 
75. Có công mài sắt có ngày nên kim





Practice makes perfect





 
76. Đừng bao giờ bỏ cuộc





Never say die up man try





 
77. Uống nước nhớ nguồn





When you eat a fruit, think of the man who planted the tree





 
78. Chớ thấy sáng loáng mà tưởng là vàng





All that glitters is not gold





 
79. Việc gì làm được hôm nay chớ để ngày mai





Never put off tomorrow what you can do today





 
80. Thả con tép bắt con tôm





To set a sprat to catch a mackerel





 
81. Thà trễ còn hơn không





Better late than never





 
82. Đi một ngày đàng học một sàng khôn





Travel broadens the mind





 
83. Không hơn không kém





No more no less





 
84. Được ăn cả ngã về không





Sink or swim





 
85. Được đồng nào hay đồng đó





To live from hand to mouth





 
86. Được voi đòi tiên





To give him an inch, he will take a yard





 
87. Được cái này thì mất cái kia





You can’t have it both ways





 
88. Trai khôn vì vợ, gái ngoan vì chồng





A good wife makes a good husband





 
89. Nhìn việc biết người





A man is known by the company he keeps





 
90. Mua danh ba vạn bánh danh ba đồng





A good name is sooner lost than won





 
91. Tốt danh hơn tốt áo





A good name is better than riches





 
92. Nhân hiền tại mạo





A good face is a letter of recommendation





 
93. Đầu xuôi đuôi lọt





A good beginning makes a good ending





 
94. Vàng thật không sợ lửa





A clean hand needs no washing





 
95. Thất bại là mẹ thành công





The failure is the mother of success





 
96. Chạy trời không khỏi nắng





The die is cast





 
97. Chết là hết





Death pays all debts





 
98. Xanh vỏ đỏ lòng





A black hen lays a white egg
 





99. Thời gian sẽ làm lành mọi vết thương





Time cure all pains





 
100. Có tiền mua tiên cũng được


Money talks

 

 

Souce: VOCA.VN (Hệ thống học từ vựng tiếng Anh thông minh)

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here