Cách đọc số thứ tự, số đếm trong tiếng Anh

0
647

Đối với người học tiếng Anh, không thể không biết cách dùng của số thứ tự và số đếm. Hôm nay, ENG4 sẽ giúp bạn phân biệt sự khác nhau giữa số thứ tự và số đếm trong tiếng anh một cách nhanh nhất.

Cách đọc số thứ tự, số đếm trong tiếng Anh

CÁCH ĐỌC SỐ THỨ TỰ & SỐ ĐẾM TRONG TIẾNG ANH

– Trong tiếng anh có 2 dạng số:

Sau đây chúng ta cùng phân biệt cách sử dụng 2 dạng này nhé!

I. BẢNG PHÂN BIỆT SỐ ĐẾM, SỐ THỨ TỰ TRONG TIẾNG ANH.

Số 

 

Số Đếm

 

Số thứ tự

 

Viết tắt

 

1 One First st
2 Two Second nd
3 Three Third rd
4 Four Fourth th
5 Five Fifth th
6 Six Sixth th
7 Seven Seventh th
8 Eight Eighth th
9 Nine Ninth th
10 Ten Tenth th
11 Eleven Eleventh th
12 Twelve Twelfth th
13 Thirteen Thirteenth th
14 Fourteen Fourteenth th
15 Fifteen Fifteenth th
16 Sixteen Sixteenth th
17 Seventeen Seventeenth th
18 Eighteen Eighteenth th
19 Nineteen Nineteenth th
20 Twenty Twentieth th
21 Twenty-one Twenty-firth th
th
30 Thirty Thirtieth th
th
90 Ninety Ninetieth th
100 One hundred One hundredth th
1.000 One thousand One thousandth th
1 triệu One million One millionth th
1 tỷ One billion One billionth th

II. SỐ ĐẾM TRONG TIẾNG ANH 

Ngoài ra, đối với các số:

Đối với các số như thế các bạn chỉ cần cộng thêm phần đuôi vào thôi nhé!

– Cách dùng của số đếm trong tiếng anh.

1. Dùng để đếm số lượng

2.  Nói số điện thoại:

3. Chỉ độ tuổi:

4. Chỉ năm:

III. SỐ THỨ TỰ TRONG TIẾNG ANH

Số thứ tự trong tiếng Anh được hình thành bằng cách lấy số đếm cộng thêm đuôi “th”.

Ngoại trừ 3 trường hợp sau: firth (1st), second (2nd), third (3rd).

– Cách dùng số thứ tự trong tiếng anh.

1. Khi muốn nói đến ngày sinh nhật:

2. Xếp hạng:

3. Số tầng trong một tòa nhà

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here