Cấu trúc và cách dùng của các dạng câu so sánh trong tiếng Anh

0
548

Câu so sánh là một trong loại câu được sử dụng rất phổ biến trong tiếng Anh. Không chỉ trong giao tiếp mà trong các kỳ thi tiếng Anh quốc tế, việc sử dụng câu so sánh sẽ giúp bạn gây được ấn tượng với người đối diện về khả năng sử dụng ngôn ngữ của mình. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu và nắm vững cách dùng của câu so sánh (câu so sánh bằng, câu so sánh hơn và câu so sánh nhất) trong tiếng Anh qua bài hôm nay nhé!

Câu So Sánh Trong Tiếng Anh1. Cấu trúc câu so sánh hơn trong tiếng anh

Có 2 cách so sánh bằng tiếng Anh, trong đó so sánh hơn dùng để để so sánh giữa người (hoặc vật) này với người (hoặc vật) khác. Cấu trúc của câu so sánh hơn:

Short Adj: S + to be + adj + er + than + Noun/ Pronoun

V          adv

Long Adj: S + to be  + more + adj + than + Noun/ Pronoun

V                       adv

Ex: My brother is taller than you.

He runs faster than me.

Lara is more beautiful than her older sister.

My wife woke up earlier than me this morning.

2. Cấu trúc câu so sánh nhất

Một cách so sánh bằng tiếng Anh khác chính là so sánh nhất, dùng để so sánh người (hoặc vật) với tất cả người (hoặc vật) trong nhóm:

Short adj: S + to be + the + adj + est + Noun/ Pronoun

V                   adv

Long adj: S + to be  + the most + adj + Noun/ Pronoun

V                           adv

Ex: My mom is the greatest person in the world.

Linh is the most intelligent student in my class.

Chú ý: Trong cách so sánh hơn và so sánh nhất bằng tiếng Anh, với tính từ ngắn:

a. Câu so sánh với tính từ ngắn theo nguyên tắc

Các bạn hãy đọc bảng sau và rút ra nhận xét về cách thêm er cho so sánh hơn và est cho so sánh hơn nhất của tính từ ngắn nhé!

Thêm er/ est Tính từ So sánh hơn So sánh nhất
Tính từ kết thúc bởi 1 phụ âm hoặc e Tall

Large

Taller

Larger

The tallest

The largest

Tính từ kết thúc với 1 nguyên âm + 1 phụ âm Big

Sad

Bigger

Sadder

The biggest

The saddest

Tính từ kết thúc bởi y Happy

Tidy

Happier

Tidier

The happiest

The tidiest

b. Câu so sánh với tính từ và trạng từ ngắn không theo nguyên tắc

Với một số tính từ, trạng từ sau, dạng so sánh của chúng khác với các tính từ, trạng từ khác. Đây cũng là tính từ, trạng từ hay được sử dụng nên các bạn hãy học thuộc nhé!

Tính từ

Trạng từ

So sánh hơn So sánh nhất
Good

Well

Better The best
Bad

Badly

Worse The worst
Far Farther/ further The farthest/ the furthest
Much/ many More The most
Little Less The least
Old Older/ elder The oldest/ the eldest

Phần nâng cao:

So sánh hơn So sánh nhất
So sánh hơn được nhấn mạnh bằng cách thêm “

much” hoặc “far”

trước tính từ.

 

The blue house is

much

larger than the green one.

 

The blue house is

far

larger than the green one.

 

(Ngôi nhà xanh da trời lớn hơn nhiều so với ngôi nhà xanh lá.)

So sánh nhất có thể được bổ nghĩa bằng

“by far”.

 

He is the greatest

by far

.

 

(Anh ấy tuyệt vời nhất, hơn mọi người nhiều.)

3. Cấu trúc câu so sánh bằng (positive form)

So sánh bằng tiếng Anh không hề khó. So sánh bằng dùng để so sánh 2 người, 2 vật, 2 việc, 2 nhóm đối tượng cùng tính chất.

Được thành lập bằng cách thêm “as” vào trước, sau tính từ hoặc trạng từ.

(+) S + to be/ V + as + adj/ adv + as + (S + tobe/ V) + O

(-) S + to be/ V + not + as + adj/ adv + as + O

Ex: Water is as cold as ice. (Nước lạnh như đá.)

Is the party as fun as she expected? (Bữa tiệc có vui như cô ấy mong đợi không?)

Lara is not as charming as he thought. (Lara không quyến rũ như anh ấy nghĩ.)

Trong câu phủ định “so” có thể được dùng thay cho “as”

Ex: Your dog is not as/so pretty as mine. (Con chó của bạn không đẹp bằng con chó của tôi.)

I can’t draw as/ so beautifully as her. (Tôi không thể vẽ đẹp bằng cô ấy.)

Với cách so sánh bằng tiếng Anh, so sánh bằng nhau cũng có thể được diễn đạt bằng cấu trúc “the same as”

S + to be + the same + (noun) + as + noun/ pronoun

Ex: The red book is as expensive as the white one = The red book is the same price as the white one. (Cuốn sách đỏ có giá bằng với cuốn sách trắng.)

English is as difficult as Chinese = English is the same difficulty as Chinese (Tiếng Anh với tiếng Trung Quốc có độ khó tương đương nhau.)

* Lưu ý:

Dùng “the same as” chứ không dùng “the same like”.

Ex: How old are you? – I am the same age as Tom. (không dùng “the same like”)

(Bạn bao nhiêu tuổi? – Tôi bằng tuổi với Tom.)

Less … than = not as/ so … as

Ex: Today is less cold than yesterday. (Hôm nay không lạnh bằng hôm qua.)= Today isn’t as/ so cold as yesterday.

This sofa is less comfortable than that one. (Chiếc sofa này không thoải mái bằng chiếc kia.)= This sofa isn’t as comfortable as that one.

Khi nói gấp bao nhiêu lần, ta dùng cấu trúc: twice as … as, three times as … as, …

Ex: Linh types twice as fast as me. (Linh đánh máy nhanh gấp đôi tôi.)

Her book costs three times as much as mine. (Sách của cô ta đắt gấp 3 lần sách tôi.)

Đến đây thì các bạn đã hiểu về cách dùng câu so sánh bằng tiếng Anh rồi đúng không nào? Hẹn gặp các bạn trong những bài học tiếp theo của chúng tôi nhé!

4. Bài tập câu so sánh trong tiếng anh

Bài 1: Chọn đáng án chính xác nhất.

1.Mary is _____ responsible as Peter.

A.more

B.the most

C.much

D.as

2.She is _____ singer I’ve ever met.

A.worse

B.bad

C.the worst

D.badly

3.It is _____ in the city than it is in the country.

A.noisily

B.more noisier

C.noisier

D.noisy

4.She sings _____ among the singers I have known.

A.the most beautiful

B.the more beautiful

C.the most beautifully

D.the more beautifully

5.She is _____ student in my class.

A.most hard-working

B.more hard-working

C.the most hard-working

D.as hard-working

6. The English test was _____ than I thought it would be.

A.the easier

B.easy

C.easier

D.easiest

7.English is thought to be _____ than Math.

A.harder

B.more hard

C.hardest

D.the hardest

Bài 2: Chọn đáng án chính xác nhất.

1.Jupiter is _____ planet in the solar system.

A.the biggest

B.the bigger

C.biggest

D.bigger

2. She runs _____ in my class.

A.the slowest

B.the most slow

C.the slowly

D.the most slowly

3.My house is _____ hers.

A.cheap than

B.cheaper

C.more cheap than

D. cheaper than

4.Her office is _____ away than mine.

A.father

B.more far

C.farther

D.far

5.Tom is _____ than David.

A.handsome

B.the more handsome

C.more handsome

D.the most handsome

6. He did the test _____ I did.

A. as bad as

B. badder than

C.more badly than

D.worse than

7. A boat is _____ than a plane.

A. slower

B. slowest

C. more slow

D. more slower

Bài 3: Chọn đáng án chính xác nhất.

  1. My new sofa is _____ than the old one.

A. more comfortable

B. comfortably

C. more comfortabler

D. comfortable

2. My sister dances _____ than me.

A. gooder

B. weller

C. better

D. more good

3. My bedroom is _____ room in my house.

A. tidier than

B. the most tidy

C. the tidiest

D. more tidier

4. This road is _____ than that road.

A. narrower

B. narrow

C. narrowest

D. more narrow

5. He drives _____ his brother.

A. more careful than

B. more carefully

C. more carefully than

D. as careful as

6. It was _____ day of the year.

A. the colder

B. the coldest

C.colder

D.coldest

Bài 4: Chọn đáng án chính xác nhất.

  1. He is (clever) _____ student in my group.

A. cleverer

B. cleverest

C. the most clever

D. the cleverest

2. She can’t stay (long) _____ than 30 minutes.

A. longer

B. more longer

C. longest

D. longger

3. It’s (good) _____ holiday I’ve had.

A. better

B. the best

C. goodest

D. gooddest

4. Well, the place looks (clean) _____ now.

A.more cleaner

B.more clean

C.cleaner

D.cleanest

5. The red shirt is better but it’s (expensive) _____ than the white one.

A.expensiver

B.the most expensive

C.more expensive

D. as expensive

6. I’ll try to finish the job (quick) _____.

A. quickly

B. quicker

C. more quickly

D.quicklier

7. Being a firefighter is (dangerous) _____ than being a builder.

A. more dangerouser

B. dangerousely

C. more dangerous

D. the most dangerous

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here