Những mẫu câu nói Tiếng Anh thường dùng khi ở tại khách sạn

0
696
Các bạn thân mến, khi chúng ta học Tiếng Anh giao tiếp, chúng ta nên chia chúng thành nhiều chủ đề khác nhau để dàng dàng học và áp dụng trong cuộc sống. Chính vì thế, ENG4 đã tổng hợp và giới thiệu đến các bạn chủ điểm “Tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề” nằm giúp các bạn thuận tiện hơn trong quá trình học  Anh ngữ giao tiếp. Bài viết này ENG4 muốn giới thiệu đến các bạn “Những mẫu câu Tiếng Anh thường dùng khi ở tại khách sạn”. Duới đây là một số thứ bạn có thể muốn hỏi khi đang ở khách sạn, và một số câu giúp bạn giải quyết các vấn đề gặp phải.

Những mẫu câu nói Tiếng Anh thường dùng khi ở tại khách sạn

1. My room number’s …                 _Phòng tôi là phòng số …
2. Could I have a wake-up call at seven o’clock?    Khách sạn có thể gọi đánh thức tôi lúc 7 giờ sáng được không?
3. Where do we have breakfast?    _Chúng tôi ăn sáng ở đâu?
4. Where’s the restaurant?             _Nhà hàng ở đâu?
5. Could you please call me a taxi?    _Làm ơn gọi cho tôi một chiếc taxi
6. Do you lock the front door at night?_Khách sạn có khỏa cửa chính buổi đêm không?
7. If you come back after midnight, you’ll need to ring the bell. _Nếu anh/chị về khách sạn sau nửa đêm, anh/chị phải bấm chuông
8. I’ll be back around ten o’clock    _Tôi sẽ về tầm khoảng 10 giờ
9. Could I see your key, please?     _Cho tôi kiểm tra chìa khóa của anh/chị được không?
10. Are there any laundry facilities?        _Khách sạn có thiết bị giặt là không?
11. What time do I need to check out?    _Tôi phải trả phòng lúc mấy giờ?
12. Would it be possible to have a late check-out?  _Liệu tôi có thể trả phòng muộn được không?

*Nói về sự trục trặc

1. The key doesn’t work        _Chìa khóa không mở được
2. here isn’t any hot water    _Không có nước nóng
3. The room’s too …              _Phòng quá …
Ex: hot     _nóng
cold         _lạnh
noisy       _ồn
4. The … doesn’t work         _không hoạt động
Ex: heating      _máy sưởi
shower            _vòi hoa sen
television        _vô tuyến

5. One of the lights isn’t working    _Một chiếc đèn không sáng
6. There’s no …     _Không có …
Ex: toilet paper        _giấy vệ sinh
soap                        _xà phòng thơm
shampoo                 _dầu gội đầu
7. Could I have a towel, please?     _Cho tôi một chiếc khăn tắm được không?
8. Could I have an extra blanket?    _Cho tôi thêm một chiếc chăn nữa được không?
9. My room’s not been made up      _Phòng tôi vẫn chưa được dọn
10. Could you please change the sheets?    _Anh/chị có thể thay ga trải giường được không?
11. I’ve lost my room key    _Tôi bị mất chìa khóa rồi

*Các dòng chữ bạn có thể gặp

-Do not disturb                 _Không làm phiền
-Please make up room    _Đề nghị dọn phòng
-Lift out of order               _Thang máy hỏng

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here