Thì Quá Khứ Đơn trong tiếng Anh

0
554

Thì quá khứ đơn (Simple past) là một thì trong tiếng Anh hiện đại. Nó dùng để diễn tả hành động sự vật xác định trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

Thì Quá Khứ Đơn trong tiếng Anh

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

I. ĐỊNH NGHĨA VỀ QUÁ KHỨ ĐƠN

Thì quá khứ đơn (Simple past) là một thì trong tiếng Anh hiện đại. Nó dùng để diễn tả hành động sự vật xác định trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

II. CẤU TRÚC CỦA THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

1. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN VỚI ĐỘNG TỪ “TO BE”

Động từ “to be” ở thì quá khứ đơn có hai dạng là “was” và “were”.

A. Khẳng định:

– Cấu trúc: S + was/ were

B. Phủ định:

– Cấu trúc: S + was/were + not

=> Đối với câu phủ định ta chỉ cần thêm “not” vào sau động từ “to be”.

C. Câu hỏi:

– Cấu trúc: Were/ Was + S  ?

Yes, I/ he/ she/ it + was No, I/ he/ she/ it + wasn’t
Yes, we/ you/ they + were No, we/ you/ they + weren’t

=> Câu hỏi ta chỉ cần đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ.

2. CÔNG THỨC THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG

A. Khẳng định:

– Cấu trúc: S + V-ed

B. Phủ định:

– Cấu trúc: S + did not + V (nguyên mẫu)

=> Trong thì quá khứ đơn câu phủ định ta mượn trợ động từ “did + not” (viết tắt là “didn’t), động từ theo sau ở dạng nguyên mẫu.)

3. Câu hỏi:

– Cấu trúc: Did + S + V(nguyên thể)?

=> Trong thì quá khứ đơn với câu hỏi ta mượn trợ động từ “did” đảo lên trước chủ ngữ, động từ theo sau ở dạng nguyên thể.

III. CÁCH SỬ DỤNG CỦA THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

Cách dùng quá khứ đơn Example
– Diễn đạt một hành động xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ
– Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ
– Diễn đạt một thói quen trong quá khứ
– Dùng trong câu điều kiện loại II

IV. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

– Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here