Thì tương lai đơn trong tiếng Anh

0
375

Thì tương lai đơn (Simple future tense) là một thì trong tiếng Anh hiện đại. Được dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì trước khi chúng ta nói. Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nói.

Thì Tương Lai Đơn trong tiếng Anh

Định nghĩa thì tương lai đơn

Thì tương lai đơn trong tiếng Anh (Simple future tense) được dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì nào trước khi chúng ta nói. Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nói.

Cấu trúc thì tương lại đơn

Câu khẳng định thì tương lai đơn

  • Cấu trúc: S + will/shall + V-inf
  • Trong đó : S: chủ ngữ
    V: động từ (V-inf: động từ nguyên thể)
    O: tân ngữ

(iii) Trợ động từ WILL có thể viết tắt là ”LL
(He will = He’ll, She will = She’ll, I will = I’ll, They will = They’ll, You will = You’ll..)

Eg:

– I will buy a cake tomorrow;

– My family will travel in HCM City next week.

Câu phủ định thì tương lai đơn

  • Cấu trúc: S + will/shall + not + V-inf
  • Trong đó : S: chủ ngữ
    V: động từ (V-inf: động từ nguyên thể)
    O: tân ngữ
  • Trợ động từ WILL+ NOT = WON’T
  • Eg:
    – I won’t come your house tomorrow.
    – I promise I won’t tell this anyone

Câu hỏi 

  • Cấu trúc: Will/Shall + S + V-inf ?
  • Câu trả lời: Yes, S + will
    No, S + will not (won’t)
  • Eg:
    – Will you marry me? -> Yes, I will / No, I won’t
    – Shall we dance? 

Cách sử dụng thì tương lai đơn

  • Diễn tả một quyết định hay một ý định nhất thời nảy ra ở thời điểm nói. Có từ tín hiệu chỉ thời gian trong tương lai.
    Eg: I miss my grandmother so much. I will drop by her house after working tomorrow
    ( Tôi rất nhớ bà tôi vì thế sau giờ làm ngày mai tôi sẽ đi thăm bà.
  • Diễn đạt một dự đoán không có căn cứ.
    Eg: I think she won’t come and join our party.
    ( Tôi nghĩ cố ấy sẽ không đến tham gia bữa tiệc của chúng ta đâu.)
  •  Đưa ra lời yêu cầu, đề nghị, lời mời
    Eg: Will you go out for dinner with me ?
    ( Bạn có thể đi ăn tối với tôi được không?)
  • Dùng trong câu điều kiện loại I, diễn tả 1 giả định có thể xảy ra trong hiện tại và tương lai
    Eg: If she learns hard, she will pass the exam
    ( Nếu mà cô ấy học hành chăm chỉ thì cô ấy sẽ thi đỗ )

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn

  • Trạng từ chỉ thời gian
    + In + (thời gian): trong bao lâu ( in 5 minutes: trong 5 phút)
    + Tomorrow
    + Next day/ next week/ next month / next year
  • Trong câu có những động từ chỉ quan điểm
    + Think/ believe/ suppose/ …: nghĩ/ tin/ cho là
    + Perhaps: có lẽ

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here