Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửa

0
362

Tổng hợp tất tần tật từ vựng tiếng anh về chủ đề nhà cửa được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng.

Danh sách từ vựng:

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửadriveway

(n)

đường lái xe vào nhà, lối vào nhà

Ví dụ:

The long driveway

led us to their new house.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửagarage

(n)

nhà để xe, ga-ra

Ví dụ:

Did you put the car in the garage

?

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửaTV

(n)

ti vi

Ví dụ:

When do you often watch TV

?

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửaroof

(n)

mái nhà, nóc

Ví dụ:

The house has a sloping roof

.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửaporch

(n)

cổng vòm, mái hiên, hiên nhà

Ví dụ:

After dinner we sat on the front porch

and talked for hours.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửawindow

(n)

cửa sổ

Ví dụ:

Can I open the window

?

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửashutter

(n)

cửa chớp, cánh cửa chớp

Ví dụ:

Mr. Smith closed the shutters

every night.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửachimney

(n)

ống khói

Ví dụ:

This chimney

is so small.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửahammock

(n)

cái võng

Ví dụ:

I like to relax in my hammock after a busy work week.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửalawn mower

(n)

máy cắt cỏ

Ví dụ:

Did I bring your lawn mower back last month?

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửalawn

(n)

bãi cỏ

Ví dụ:

Moles dug tunnels under the lawn

.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửasprinkler

(n)

vòi tưới nước

Ví dụ:

The kids are playing under the sprinklers on their lawn.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửagrass

(n)

cây cỏ, cỏ

Ví dụ:

These are all sorts of ways to get grass

or crops to grow.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửawatering can

(n)

bình tưới nước

Ví dụ:

Always use a watering can fitted with a rose.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửapatio

(n)

mái hiên, sân hè

Ví dụ:

In the summer we have breakfast out on the patio

.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửadrain

(n)

ống dẫn, ống thoát (nước)

Ví dụ:

The water in the sink goes down the drain

as you wash your hands.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửamitten

(n)

găng tay hở ngón

Ví dụ:

When it gets cold, she puts on a pair of mittens

.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửaspatula

(n)

bàn xẻng, dao bay

Ví dụ:

He uses the spatula

to flip egg.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửagrill

(v)

nướng

Ví dụ:

Grill

the sausages under a medium heat, turn occasionally.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửacharcoal

(n)

than củi

Ví dụ:

Her house often uses charcoal

.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửalounge

(n)

phòng khách

Ví dụ:

All the family were sitting in the lounge

watching television.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửachair

(n)

cái ghế

Ví dụ:

Stop pulling my chair

.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửatrowel

(n)

cái bay

Ví dụ:

He was chipping away at the ground with a trowel.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửarake

(n)

cây bồ cào

Ví dụ:

Loosen the compacted soil surface with a rake.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửashovel

(n)

cái xẻng

Ví dụ:

There is no easy way to dig a fish pond with a shovel

.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửawheelbarrow

(n)

xe cút kít

Ví dụ:

He is trundling a wheelbarrow

down the path.

Hôm nay, VOCA giới thiệu cho các bạn những từ vựng chủ đề nhà cửa cần biết nha, danh sách từ vựng bao gồm 26 từ. Để có học từ vựng hiệu quả các bạn có thể tìm hiểu về phương pháp của VOCA, thư viện của VOCA có tới hơn 100 bộ từ chia theo nhiều chuyên ngành nghề khác nhau. Các bạn có thể tìm hiểutại đây

.

 

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề nhà cửa

BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG “VOCA”

 

là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc.

 

Chứng từ vé máy bay đi công tác hợp lý hợp lệ

Cách học từ vựng Tiếng Anh siêu tốc

Từ vựng tiếng Anh về sân bay

Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here