Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thao

0
389

Tổng hợp tất tần tật từ vựng tiếng anh về chủ đề thể thao được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng.

Danh sách từ vựng:

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaoaerobics

(n)

môn thể dục thẩm mỹ/thể dục nhịp điệu

Ví dụ:

I go to do aerobics

once a week.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaofootball

(n)

bóng đá

Ví dụ:

I’m not a big football fan.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaoarchery

(n)

bắn cung

Ví dụ:

Archery is a confidence builder in kids.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaoathletics

(n)

điền kinh

Ví dụ:

More women are participating in athletics nowadays.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaobadminton

(n)

(môn) cầu lông

Ví dụ:

We often play badminton

in the afternoon.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaobaseball

(n)

bóng chày

Ví dụ:

Jake never played  baseball

like the other kids.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaobasketball

(n)

bóng rổ

Ví dụ:

I like to play basketball

.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaobeach volleyball

(n)

bóng chuyền bãi biển

Ví dụ:

I’ll go and join them in the beach volleyball game.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaobowling

(n)

bóng gỗ, bô-ling

Ví dụ:

Bill and I are going bowling tomorrow night.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaoboxing

(n)

quyền anh, môn đấm bốc

Ví dụ:

She has been practicing boxing

for a long time.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaocanoeing

(n)

môn đua chèo xuồng

Ví dụ:

Canoeing

is not popular in Vietnam.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaoclimbing mountain

(noun phrase)

leo núi

Ví dụ:

We’re going to climb Fansipan mountain.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaocricket

(n)

khúc côn cầu

Ví dụ:

The cricket

season starts next month.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaocycling

(n)

(môn) đua xe đạp, đạp xe

Ví dụ:

We did a lot of cycling

in France last year.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaodart

(n)

ném phi tiêu

Ví dụ:

Darts are often played in English pubs.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaodiving

(n)

môn lặn

Ví dụ:

I like swimming and diving

.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaofishing

(n)

môn câu cá

Ví dụ:

My dad loves to go fishing

.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaogolf

(n)

môn đánh gôn

Ví dụ:

We often play a round of golf

at the weekend.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaogymnastics

(n)

thể dục dụng cụ

Ví dụ:

Gymnastics

is considered as one of the most dangerous sports.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaohandball

(n)

môn ném bóng

Ví dụ:

I often play handball

with my friends.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaohiking

(n)

đi bộ đường dài

Ví dụ:

We’re going  hiking

in the Lake District next weekend.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaohockey

(n)

khúc côn cầu

Ví dụ:

Hockey

is my favourite sport.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaohorse racing

(n)

môn đua ngựa

Ví dụ:

That place used to be part of the city’s Horse Racing Course before 1949.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaohorse riding

(n)

cưỡi ngựa

Ví dụ:

The most common horse riding

accidents involve falls from a horse.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaohunting

(n)

cuộc đi săn

Ví dụ:

I never ever go hunting

.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaoice hockey

(n)

môn bóng gậy trên băng, khúc côn cầu trên băng

Ví dụ:

Many people think ice hockey

is an violent sport.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaoice skating

(n)

trượt băng

Ví dụ:

Shall we go ice-skating this afternoon?

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaorollerblading

(n)

trượt pa-tanh (với giày có bánh xe dọc đế)

Ví dụ:

Can you play rollerblading

?

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaojogging

(n)

chạy bộ

Ví dụ:

I often go jogging

in the morning.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaojudo

(n)

võ judo

Ví dụ:

He does judo

.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaokarate

(n)

môn võ ca-ra-tê, võ không thủ đạo

Ví dụ:

I go to learn a karate

course.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaolacrosse

(n)

bóng vợt

Ví dụ:

Lacrosse

is originally played by the indigenous peoples of North America.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaomartial art

(n)

võ thuật

Ví dụ:

Kung fu and karate are martial arts.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaomotor racing

(n)

đua mô tô

Ví dụ:

I’m really into motor racing

. Especially Formula One.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaomountain climbing

(n)

leo núi

Ví dụ:

Mountain climbing

is viewed by some as an extreme sport.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaopool

(n)

bi-da pun

Ví dụ:

Pool

are the popular sport among men.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaorowing

(n)

môn chèo thuyền, môn đua thuyền

Ví dụ:

Rowing is one of the oldest Olympic sports and has been competed since 1900.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaorugby

(n)

bóng bầu dục

Ví dụ:

In several states of America, people prefer watching rugby

to soccer.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaorunning

(n)

môn chạy bộ

Ví dụ:

Running

helps you keep fit.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaosailing

(n)

đi thuyền buồm, đua thuyền buồm

Ví dụ:

She loves to go sailing.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaoscuba diving

(n)

môn lặn có bình dưỡng khí

Ví dụ:

I wanted to do a  scuba diving

course last month but I didn’t have enough time.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaoshooting

(n)

môn bắn súng

Ví dụ:

He goes  shooting

most weekends.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaoskateboarding

(n)

môn trượt ván

Ví dụ:

He’s practicing skateboarding

.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaoskiing

(n)

môn trượt tuyết

Ví dụ:

Marry’s special hobby is skiing

.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaosnooker

(n)

trò chơi bi-da lỗ

Ví dụ:

Can you play snooker

?

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaosnowboarding

(n)

môn lướt ván trên tuyết

Ví dụ:

I love snowboarding

so I always look forward to the winter.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaosquash

(n)

bóng quần

Ví dụ:

My father promised to bring me to a squash

match tomorrow.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaosurfing

(n)

môn lướt sóng

Ví dụ:

She is going surfing

.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaoswimming

(n)

môn bơi lội

Ví dụ:

I go swimming every evening.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaotable tennis

(n)

môn bóng bàn

Ví dụ:

China is the strongest country in table tennis

.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaotennis

(n)

quần vợt

Ví dụ:

I usually play tennis

2 times a week.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaovolleyball

(n)

bóng chuyền

Ví dụ:

Have you ever played volleyball

?

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaowalking

(n)

Đi bộ

Ví dụ:

Walking

make me healthier.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaowater polo

(n)

môn ném bóng nước

Ví dụ:

Where will the water polo

competition be held?

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaoweightlifting

(n)

cử tạ

Ví dụ:

She smashed record in the weightlifting

for woman last season.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaowindsurfing

(n)

môn lướt ván buồm

Ví dụ:

I went windsurfing

most afternoons.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaoyoga

(n)

môn tập yo-ga

Ví dụ:

And she went to a yoga

studio and she studied yoga

.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaoracquetball

(n)

quần vợt sân nhà

Ví dụ:

Racquetball can be a great way to exercise while building relationships with your friends or colleagues.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaoball

(n)

quả bóng

Ví dụ:

The ball

bounced off the post and into the net.

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thaobaseball bat

(n)

gậy bóng chày

Ví dụ:

He was carrying baseball bat

and golf club.

Hôm nay, VOCA giới thiệu cho các bạn những từ vựng chủ đề thể thao cần biết nha, danh sách từ vựng bao gồm 60 từ. Để có học từ vựng hiệu quả các bạn có thể tìm hiểu về phương pháp của VOCA, thư viện của VOCA có tới hơn 100 bộ từ chia theo nhiều chuyên ngành nghề khác nhau. Các bạn có thể tìm hiểutại đây

.

 

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề thể thao

BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG “VOCA”

là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc.

 

Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!

Chứng từ vé máy bay đi công tác hợp lý hợp lệ

Từ vựng tiếng Anh về sân bay

Từ vựng tiếng Anh về quần áo trong tiếng Anh

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here