Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nội thất

0
740

Không gian sống chúng ta tiếp xúc với rất nhiều các đồ nội thất trong gia đình. Vậy bạn đã biết nghĩa trong tiếng anh của các đồ vật đó ra sao chưa? Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nội thất sẽ giúp bạn có thêm nhiều vốn từ trong giao tiếp hơn.

Ngành nội thất có khá nhiều đồ đạc mang tính đặc thù và cũng có nguồn từ vựng độc đáo. Bài viết sau sẽ tổng hợp các từ vựng nội thất hay gặp nhất. Hãy cùng khám phá nhé!

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nội thất
Bed

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nội thất
Rocking chair

– Bed: Giường

– Double bed: Giường đôi

– Single bed: Giường đơn

– Sofa bed: Giường sofa

– Bedside table: Bàn để cạnh giường

– Dressing table : Bàn trang điểm

– Coffee table : Bàn uống nước

– Side table : Bàn trà ( để sát tường, khác với bàn chính )

– Desk / table : Bàn

– Chair : Ghế

– Armchair : Ghế có chỗ để tay ở hai bên

– Stool : Ghế đẩu

– Rocking chair : Ghế bập bênh, ghế lật đật

– Ottoman : Ghế đôn

–  Recliner : Ghế đệm để thư giãn, có thể điều chỉnh linh hoạt phần gác chân

– Bench : Ghế dài

– Couch : Trường kỉ

– Sofa : Ghế tràng kỉ ( làm ngôi nhà trông sang trọng hơn )

– Cushion : Đệm

– Chest of drawers: Tủ ngăn kéo

– Dresser : Tủ thấp có nhiều ngăn kéo ( người Anh hay dùng )

– Cup broad: Tủ đựng bát, chén

– Drinks cabinet: Tủ đựng giấy tờ

– Side broad :  Tủ ly

– Wardrobe: Tủ đựng quần áo ( to hơn tủ “cup broad “ )

– Closet : Khi một cái ”cupboard” hay “wardrobe” được đặt âm trong tường thì ta gọi nó là closet , kiểu tủ âm tường này các khách sạn, phòng ngủ rất thịnh hành.

– Locker : Hệ thống tủ nhiều ngăn kề nhau, có khóa để bảo quản đồ đạc ( thường xuất hiện trong các shop quần áo hoặc trường học, nơi công cộng nói chung )

– Bookcase : Tủ sách

– Chandelier : Đèn chùm

– Reading lamp : Đèn bàn

– Wall lamp: Đèn tường

– Standing lamp: Đèn để bàn đứng

– Bariermatting : Thảm chùi chân

– Carpet : Thảm

– Fireplace : Lò sưởi

– Electric fire: Lò sưởi điện

– Gas fire : Lò sưởi ga

– Radiator: Lò sưởi

– Ensuite bathroom: Buồng tắm trong phòng ngủ

– Air conditional : Điều hòa

– Bath : Bồn tắm

Hy vọng bài viết sẽ giúp các bạn hiểu rõ về các từ tiếng Anh dùng cho nội thất trong gia đình của mình. Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành nội thất.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here