Thì Hiện tại hoàn thành – Cách dùng bài tập có đáp án chi tiết (Present Perfect)

0
501

Hiểu một cách đơn giản, Thì Hiện tại hoàn thành diễn tả sự việc/hành động đã diễn ra dưới quá khứ, kéo dài đến ngày nay và có thể tiếp diễn ở tương lai. Nói cách khác, một phần của quá trình của sự việc/hành động đang kéo dài đến ngày nay, hoặc kết quả của hành động/sự việc nằm ở hiện tại.

I. Giới thiệu Thì hiện tại hoàn thành

II. Dấu hiệu nhận biết

Mỗi mục ngữ pháp tiếng Anh đều sẽ có những dấu hiệu nhận biết khác nhau để có thể áp dụng phù hợp. Với thì Hiện tại hoàn thành, dưới câu bạn sẽ có những từ, cấu trúc sau để nhận biết.

III. Công thức Thì hiện tại hoàn thành

Thì Hiện tại hoàn thành – Cách dùng bài tập có đáp án chi tiết (Present Perfect)
Thì hiện tại hoàn thành – Cách dùng bài tập có đáp án chi tiết (Present Perfect)

1.Thể khẳng định

Công thức: S + have/ has + PII.

Ví dụ:

Thì Hiện tại hoàn thành – Cách dùng bài tập có đáp án chi tiết (Present Perfect)
Ví dụ thì hiện tại hoàn thành

2. Thể phủ định

Cấu trúc: S + have/ has + not + VpII

3. Thể nghi vấn

Công thức: Have/Has + S + PII?

IV. Cách sử dụng (Present Perfect)

1. Thì Hiện tại hoàn thành được sử dụng để nói về sự việc vừa mới xảy ra và hậu quả của nó vẫn còn tác động đến hiện tại

2. Khi nói về sự việc mới diễn ra cách đây không lâu, sử dụng một số từ như ‘just’ ‘already’ hay ‘yet‘

3. Thì Hiện tại hoàn thành sử dụng để nói về sự việc xảy ra dưới quá khứ và vẫn còn tiếp diễn tại hiện tại.

Cách sử dụng này sẽ dùng ‘since’ và ‘for’ để cho biết sự việc đã kéo dài bao lâu

4. Thì Hiện tại hoàn thành được sử dụng khi nói về trải nghiệm hay kinh nghiệm, thường sử dụng ‘ever’ và ‘never’ khi nói về kinh nghiệm

5. Chúng ta cũng có thể sử dụng thì hiện nay hoàn tất để nói về sự việc xảy ra và lặp lại nhiều lần dưới quá khứ

V. Bài tập Thì Hiện tại hoàn thành

Bài 1: Viết lại câu không thay đổi nghĩa

1) This is the first time he went abroad.
=> He hasn’t……………………………………………………………………………………………………….
2) She started driving 1 month ago.
=> She has…………………………………………………………………………………………………..
3) We began eating when it started to rain.
=> We have………………………………………………………………………………………………….
4) I last had my hair cut when I left her.
=> I haven’t………………………………………………………………………………………………….
5) The last time she kissed me was 5 months ago.
=> She hasn’t……………………………………………………………………………………………….
6) It is a long time since we last met.
=> We haven’t……………………………………………………………………………………………….
7) When did you have it?
=> How long……………………………………………………………………………………………..?
8) This is the first time I had such a delicious meal.
=> I haven’t………………………………………………………………………………………………….
9) I haven’t seen him for 8 days.
=> The last………………………………………………………………………………………………….
10) I haven’t taken a bath since Monday.
=> It is…………………………………………………………………………………………………………

Bài 2: Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc

  1. She (be)…………. at her computer for eight hours.
  2. Hannah (not/have) ……………any fun a long time.
  3. My grandfather (not/ play)……….. any sport since last year.
  4. You’d better have a shower. You (not/have)………. one since Monday.
  5. I don’t live with my family now and we (not/see)…………. each other for ten years.
  6. I…… just (realize)…………… that there are only three weeks to the end of the semester.
  7. Anna (finish) … reading three books this month.
  8. How long…….. (you/know)………. each other?
  9. ……….(You/ take)………… many photographs?
  10. Jack (eat)………………. at the Sheraton Hotel yet?

Bài 3: Điền SINCE/FOR vào chỗ trống cho thích hợp.

  1. She has finished his housework you came.
  2. They don’t want to go with us because they have seen this film 3 times.
  3. My baby sister is still sleeping. She has slept 4 hours.
  4. The dog becomes fatter. He has started to put on weight 2 months ago.
  5. I have never gone to this stadium before. This is the first time I have seen it _ I came here.

VI. Đáp án tham khảo

Đáp án bài 1

  1. He hasn’t never gone abroad before.
  2. She has driven for 1 month.
  3. We have eaten since it started raining.
  4. I haven’t cut my hair since I left her.
  5. She has kissed me for 5 months.
  6. We haven’t met (each other) for a long time.
  7. How long have you had it?
  8. I haven’t never eaten such a delicious meal before.
  9. The last time I saw him was 8 days.
  10. It is …. days since I last took a bath.

Đáp án bài 2

  1. has been
  2. hasn’t had
  3. hasn’t played
  4. haven’t had
  5. haven’t seen
  6. have…realized
  7. has finished
  8. have…known
  9. Have you taken
  10. Has Jack eaten

Đáp án bài 3

  1. since
  2. for
  3. for
  4. since
  5. since

Trên đây là toàn bộ những chia sẻ về thì hiện tại hoàn thành. Mong rằng bài viết sẽ giúp ích cho bạn. Chúc bạn thành công.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here