Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Y

0
471

Y học là một ngành khó nhằn bởi những kiến thức đặc thù về y khoa vốn chưa bao giờ dễ dàng, đơn giản. Trong bài viết này, bạn hãy cùng VOCA tìm hiểu về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y học nhé.

Danh sách từ vựng:

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Ysolution

(n)

dung dịch

Ví dụ:

He created a solution

of salt in water.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Yacid

(n)

axít

Ví dụ:

In chemistry class, we mixed two acids

together and watched the reaction.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Yoral surgery

(n)

phẫu thuật răng miệng

Ví dụ:

That called oral surgery

.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Yantiseptic

(n)

chất khử trùng, chất sát trùng

Ví dụ:

Chlorine is a natural antiseptic

.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Ylotion

(n)

thuốc, kem thoa ngoài da

Ví dụ:

She dabbed calamine lotion

on her mosquito bites.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Yblood

(n)

máu

Ví dụ:

He lost a lot of blood

in the accident.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Ysalve

(n)

thuốc mỡ, thuốc xoa

Ví dụ:

She used this salve

to heal her skin.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Ypowder

(n)

bột

Ví dụ:

That was colored powder

.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Yeye drops

(n)

thuốc nhỏ mắt

Ví dụ:

Eye drops can provide lasting relief from the symptoms of dry eye.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Ysyringe

(n)

ống tiêm

Ví dụ:

The doctor used a syringe

to take blood out of her body.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Yambulance

(n)

xe cứu thương

Ví dụ:

I called an ambulance

.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Yplaster

(n)

(trị gãy xương) thạch cao

Ví dụ:

His leg is in plaster

.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Ythermometer

(n)

nhiệt kế

Ví dụ:

The thermometer

outside the window indicated that it was a hot day today.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Yfirst aid kit

(n)

bộ sơ cứu

Ví dụ:

You might consider a small first aid kit

, with a large bottle of insect repellent.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Yfirst aid

(n)

sơ cứu

Ví dụ:

While one of you gives first aid

, the other should call an ambulance.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Ypill

(n)

viên thuốc con nhộng

Ví dụ:

She took a pill

for her headache.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Ymedical

(adj)

(thuộc) y học, y khoa

Ví dụ:

We will also be better looked after by a more modern medical

system.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Ystethoscope

(n)

ống nghe

Ví dụ:

A stethoscope

enhances body sounds and transmits those sounds to doctoc’s ears.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Yscalpel

(n)

dao mổ

Ví dụ:

The surgeon made the first incision with a wide-bladed scalpel

.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Ybandage

(n)

băng gạc (y tế)

Ví dụ:

If you cut yourself, please get a bandage

from the first-aid kit.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Ydoctor

(n)

bác sĩ

Ví dụ:

The doctor

prescribed some pills.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Ynurse

(n)

y tá

Ví dụ:

I am very grateful to the nurse

taking care of me that day.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Ysurgeon

(n)

bác sĩ phẫu thuật

Ví dụ:

My father has been a surgeon

for 15 years.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Ymedical examiner

(n)

bác sĩ pháp y

Ví dụ:

We will wait for the medical examiner

.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Ypatient

(n)

bệnh nhân

Ví dụ:

Several patients

complained about the treatment they received.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Yexamination

(n)

sự kiểm tra, sự xem xét

Ví dụ:

The issue needs further examination

.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Yaspirin

(n)

thuốc aspirin

Ví dụ:

Take two aspirins

for a headache.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Yvitamin

(n)

vi-ta-min

Ví dụ:

Oranges are full of vitamin

C.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Ycough

(n)

cơn ho

Ví dụ:

The smoke made me cough

.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Yallergic

(adj)

dị ứng

Ví dụ:

I like cats but unfortunately I’m allergic

to them.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành YAllergic rhinitis

(n)

viêm mũi dị ứng

Ví dụ:

Symptoms of allergic rhinitis may develop within minutes after you breathe in an allergen.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Yarthritis

(n)

viêm khớp

Ví dụ:

In later life she was crippled with arthritis

.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Yasthma

(n)

hen suyễn

Ví dụ:

He is an asthma

sufferer.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Ybackache

(n)

đau lưng

Ví dụ:

This medicine will alleviate your backache

.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Ycancer

(n)

bệnh ung thư

Ví dụ:

She died of lung cancer

.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Yanemia

(n)

bệnh thiếu máu

Ví dụ:

She has suffered anemia

for years.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Ybug

(n)

bệnh lây nhiễm nhẹ

Ví dụ:

The symptoms of food poisoning and stomach bug

are quite different.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Ytyphoid

(n)

bệnh thương hàn

Ví dụ:

She has got typhoid

during the holiday.

Hôm nay, VOCA giới thiệu cho các bạn những từ vựng chuyên ngành Y cần biết, danh sách từ vựng bao gồm 38 từ. Để có học từ vựng hiệu quả các bạn có thể tìm hiểu về phương pháp của VOCA, thư viện của VOCA có tới hơn 100 bộ từ chia theo nhiều chuyên ngành nghề khác nhau. Các bạn có thể tìm hiểutại đây

.

 

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Y

 

BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG “VOCA”

 

là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc.

 

 

Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!

Cách lọc dữ liệu trùng nhau trên 2 sheet Excel

Từ vựng tiếng Anh về sân bay

Từ vựng tiếng Anh về quần áo trong tiếng Anh

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here