Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tập

0
539

Tổng hợp tất tần tật từ vựng tiếng anh về dụng cụ học tập được trình bày sinh động với hình ảnh, ví dụ, âm thanh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng.

Danh sách từ vựng

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tậppen(n): bút mực

Ví dụ:I forgot my pen at home.

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tập

pencil (n): bút chì

Ví dụ: You’d better sharpen your pencil.

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tập

paper (n): giấy

Ví dụ: She wrote her name and address on a sheet of paper.

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tập

eraser (n): cục tẩy, cục gôm

Ví dụ: I buy a pencil and an eraser.

pencil sharpener(n): đồ chuốt, đồ gọt bút chì

Ví dụ: I’ve lost my pencil sharpener.

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tập

book (n): sách

Ví dụ: Have you read any good book recently?

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tập

pack (n): túi đeo, ba lô

Ví dụ: We passed a group of walkers, carrying huge packs.

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tập

crayon (n): bút màu sáp

Ví dụ: He had some crayons.

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tập

scissors (n): cái kéo

Ví dụ: Could you pass me the scissors, please?

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tập

glue (n): keo dán

Ví dụ: He sticks to her like glue.

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tập

calculator(n): máy tính

Ví dụ: My brother needs to buy a pocket calculator to take the exam.

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tập

compass (n): com-pa

Ví dụ: I use the compass to draw circle.

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tập

bag (n): cái túi

Ví dụ: I left my bag at the shop.

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tập

ruler (n): cây thước

Ví dụ: This is my brother’s ruler.

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tập

board (n): bảng

Ví dụ: The exam results went up on the board.

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tập

chalk (n): phấn

Ví dụ: He picked up a piece of chalk and wrote the answer on the blackboard.

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tập

dictionary (n): từ điển

Ví dụ: To check how a word is spelled, look it up in a dictionary.

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tập

watercolour (n): màu nước

Ví dụ: Most of her paintings were done in watercolours.

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tập

globe (n): quả địa cầu

Ví dụ: She used this globe to teach.

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tập

protractor (n): thước đo góc

Ví dụ: You must prepare protractor and compass before you start.

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tập

stapler (n): dụng cụ kim bấm

Ví dụ: This stapler is broken.

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tập

paintbrush (n): cọ quét sơn

Ví dụ: He has bought a new paintbrush.

paper clip (n): kẹp giấy

Ví dụ: I need two more paper clips.

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tập

Từ vựng tiếng anh về dụng cụ học tập

Như các bạn đã biết đấy Tiếng Anh chủ đề liên quan đến đồ dùng học tập đề cập đến những vật dụng khá quen thuộc hàng ngày với mọi người. Tuy nhiên, không phải người học tiếng Anh nào cũng có thể gọi tên tiếng Anh chính xác các dụng cụ học tập hàng ngày. Hôm nay hãy cùng VOCA tham khảo thêm qua bài học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh miễn phí về dụng cụ học tập này nhé.

I. Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tập

Khóa học: 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ học tập
Hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả

II. Cách học tiếng Anh về dụng cụ học tập hiệu quả

Để có cách học từ vựng hiệu quả các bạn có thể tìm hiểu về phương pháp của VOCA, thư viện của WSS có tới hơn 70+ bộ từ chia theo nhiều chuyên ngành nghề khác nhau. Các bạn có thể tìm hiểu tại đây.

BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG

 “WSS” là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc., hoặc truy cập Eng4viet.com để biết thêm thông tin nữa nhé.

Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ!

Thân ái,

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here