600 Essential Words For the TOEIC (Part 38: Trains)

0
658

Từ vựng là “gốc rễ” của Tiếng Anh và kỳ thi Toeic cùng vậy. Eng4 tổng hợp và giới thiệu đến các bạn những từ vựng Toeic thông dụng từ bộ tài liệu 600 Essential Words For the TOEIC. Mỗi bài viết là một chủ đề riêng biệt cho các bạn dễ học và theo dõi.

Danh sách từ vựng:

600 Essential Words For the TOEIC (Part 38: Trains)comprehensive(adj): bao hàm toàn diện

Ví dụ: The first step involves a comprehensive analysis of the job.

600 Essential Words For the TOEIC (Part 38: Trains)comprehensively(adv): hoàn toàn, toàn diện

Ví dụ: England was comprehensively beaten by South Africa.

600 Essential Words For the TOEIC (Part 38: Trains)deluxe(adj): sang trọng

Ví dụ: The train station is not near any deluxe hotels.

600 Essential Words For the TOEIC (Part 38: Trains)directory(n): sách hướng dẫn

Ví dụ: The directory is really necessary for us when we travel by train.

duration(n): khoảng thời gian

Ví dụ: The duration of waiting for the train was so long that I fell asleep.

600 Essential Words For the TOEIC (Part 38: Trains)entitle(v): cho phép

Ví dụ: A train ticket entitles the passenger to board the train.

600 Essential Words For the TOEIC (Part 38: Trains)fare(n): tiền vé

Ví dụ: Train fares are going up again.

600 Essential Words For the TOEIC (Part 38: Trains)offset(v): bù lại

Ví dụ: The high cost of the train ticket was offset by the good service.

600 Essential Words For the TOEIC (Part 38: Trains)operate(v): hoạt động, vận hành

Ví dụ: The train operates punctually, which makes the passengers very happy.

600 Essential Words For the TOEIC (Part 38: Trains)operation(n): sự điều hành, sự hoạt động

Ví dụ: Chinese officials have examined the operations of Microsoft, Qualcomm, Audi, McDonald’s and other foreign companies.

600 Essential Words For the TOEIC (Part 38: Trains)punctual(adj): đúng giờ (không chậm trễ)

Ví dụ: Mrs. Marsh liked her guests to be punctual.

600 Essential Words For the TOEIC (Part 38: Trains)punctuality(n): sự đúng giờ

Ví dụ: We admire your punctuality.

600 Essential Words For the TOEIC (Part 38: Trains)relatively(adv): tương đối

Ví dụ: The train was relatively empty although it was the tourist season.

600 Essential Words For the TOEIC (Part 38: Trains)remainder(n): phần còn lại

Ví dụ: After 2 hours, the train departs to run the remainder of its route.

600 Essential Words For the TOEIC (Part 38: Trains)remote(adj): xa xôi, hẻo lánh

Ví dụ: My grandparents were from a remote village in China.

600 Essential Words For the TOEIC (Part 38: Trains)remoteness(n): sự xa xôi

Ví dụ: The remoteness of the location is likely to afford my house some privacy.

Tổng hợp 1000 từ vựng TOEIC chia theo chủ đề dựa trên giáo trình từ vựng 600 Essential Words For the TOEIC của Barrons. Eng4 chia từ vựng dựa trên các topic của quyển sách để giúp các bạn dễ theo dõi. Dưới đây là topic thứ 38:TRAINS với 16 từ vựng về chủ đề Tàu hỏa. Các chủ đề khác bạn kéo xuống dưới cùng bài viết để xem tiếp nhé. Còn ai muốn học từ vựng TOEIC nhanh, dễ thuộc và hiệu quả hơn thì tham khảo bộ ‘bí kíp’ 1100 từ vựng luyện thi TOEIC của Eng4 tại đây nhé! Chúc cả nhà học tốt.

600 Essential Words For the TOEIC (Part 38: Trains)

Bộ từ vựng Eng4 for TOEIC (New): Bí kíp luyện thi TOEIC cấp tốc!

Hi vọng bài viết này sẽ giúp các bạn bổ sung thêm vốn từ vựng Toeic của mình.Và các bạn đừng quên rằng, nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của Eng4 xem sao nhé.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here